Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 近CẬN
Hán

CẬN- Số nét: 07 - Bộ: SƯỚC 辶

ONキン, コン
KUN近い ちかい
  おう
  おお
  この
  • Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần đây.
  • Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
  • Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意進古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
  • Thiết dụng, cần dùng.
  • Một âm là cấn. Thân gần.
  • Lại một âm là ký. Dã, rồi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CẬN GIAO ngoại ô; ngoại thành
寄れない CẬN KÝ hiểm hóc
道を行く CẬN ĐẠO HÀNH,HÀNG đi tắt
寄る CẬN KÝ tới gần; tiếp cận; giao du
CẬN ĐẠO đường tắt; lối tắt
寄せる CẬN KÝ tới gần; tiếp cận; giao du
CẬN BIẾN vùng phụ cận; vùng xung quanh
傍の CẬN BÀN bàng cận
距離 CẬN CỰ LY khoảng cách gần; cự ly gần
代文学 CẬN ĐẠI VĂN HỌC văn học cận đại
CẬN THÂN hầu cận;thân cận
代思想 CẬN ĐẠI TƯ TƯỞNG tư tưởng hiện đại
視眼鏡 CẬN THỊ NHÃN KÍNH kính cận
CẬN ĐẠI cận;cận đại; hiện đạI;cận kim;hiện đại
CẬN THỊ sự cận thị; tật cận thị; chứng cận thị; cận thị
付ける CẬN PHÓ tiếp cận; giao du;tới sát; tới gần
眼鏡 CẬN NHÃN KÍNH kính cận thị
付く CẬN PHÓ gần tới; gần đến
CẬN NHÃN sự cận thị; tật cận thị; chứng cận thị; cận thị
CẬN THẾ cận đại
CẬN TRẠNG cận huống
づく CẬN bén mảng;đến gần;tới gần
CẬN ĐÔNG cận đông
くを飛ぶ CẬN PHI bay lân
CẬN NHẬT ngày gần đây; sắp sửa; sắp tới; gần đây; sắp
くに CẬN bàng
接する CẬN TIẾP bàng tiếp
CẬN cận;gần; ở gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh; ngay sát; hàng xóm
CẬN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ gần đây
CẬN TIẾP tiếp cận
CẬN cận;gần; cạnh; kề sát; ngay cạnh; ngay sát;giống như; gần như; tương tự;thân thiết; mật thiết; thân cận; gần gũi
CẬN HƯƠNG vùng lân cận; ngoại vi
CẬN SỞ gần đây;vùng phụ cận; nhà hàng xóm; hàng xóm; láng giềng;xóm giềng
式機械 TỐI CẬN THỨC CƠ,KY GIỚI máy móc tối tân
TỐI CẬN gần đây; mới đây;gần nhất
する TIẾP CẬN bén mảng
する TIẾP CẬN đến gần;tiếp cận;tới gần;xáp lại
して TIẾP CẬN sát cánh
TIẾP CẬN sự tiếp cận
THỦ CẬN trong tầm với
TRẮC CẬN GIẢ người thân cận; đồng minh thân cận
PHỤ CẬN tình hàng xóm;vùng lân cận
PHÓ CẬN gần; phụ cận;kế cận
GIAN CẬN phía trước; sắp tới; sắp; sự cận kề; sự sắp sửa
TRUNG CẬN ĐÔNG Trung Cận Đông
VIỄN CẬN PHÁP luật xa gần (trong hội hoạ); luật phối cảnh (trong hội hoạ)
付き CẬN PHÓ việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai
THÂN CẬN sự thân cận;thân cận
見本似品質 KIẾN BẢN CẬN TỰ PHẨM CHẤT phẩm chất gần như mẫu
最も TỐI CẬN gần nhất
古代と CỔ ĐẠI CẬN ĐẠI kim cổ
そんなにいか CẬN bao xa