Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 逃ĐÀO
Hán

ĐÀO- Số nét: 09 - Bộ: SƯỚC 辶

ONトウ
KUN逃げる にげる
  逃がす にがす
  逃す のがす
  逃れる のがれる
  • Trốn. Như đào nạn 逃難 trốn nạn, lánh nạn. Đào trái 逃債 trốn nợ v.v.
  • Bỏ. Như Mạnh Tử 孟子 nói Đào Mặc tất quy ư Dương 逃墨必歸於楊 bỏ họ Mặc tất về họ Dương.
  • Lánh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
逃避 ĐÀO TỴ lẩn tránh; né tránh
逃がす ĐÀO để mất; để tuột mất;lọt;thả; phóng thích
逃げ ĐÀO Sự bỏ trốn; sự bỏ chạy
逃げざる ĐÀO chạy mất
逃げる ĐÀO bôn ba;chạy;cút;tẩu thoát;thoát;thoát khỏi;tránh;trốn;trốn chạy;trốn tránh;xa lánh
逃げ出す ĐÀO XUẤT chạy trốn
逃げ口 ĐÀO KHẨU cửa thoát hiểm; lý do lý trấu; lý do thoái thác
逃げ口上 ĐÀO KHẨU THƯỢNG Câu trả lời thoái thác; câu trả lời có ý né tránh
逃げ場 ĐÀO TRƯỜNG Nơi ẩn náu; nơi lánh nạn
逃げ後れる ĐÀO HẬU Chạy trốn không kịp; không kịp trốn thoát
逃げ水 ĐÀO THỦY Ảo ảnh
逃げ腰 ĐÀO YÊU Lúc nào cũng muốn né tránh; lúc nào cũng muốn lảng tránh
逃げ足 ĐÀO TÚC sự chạy trốn; sự trốn thoát (bằng chân)
逃げ路 ĐÀO LỘ Con đường trốn chạy; lối thoát
逃す ĐÀO bỏ lỡ
逃避行 ĐÀO TỴ HÀNH,HÀNG sự trốn đi theo trai
逃道 ĐÀO ĐẠO Con đường trốn chạy; lối thoát
逃走する ĐÀO TẨU bỏ chạy
逃走する ĐÀO TẨU đào tẩu; bỏ trốn
逃走 ĐÀO TẨU sự đào tẩu; sự bỏ trốn
逃腰 ĐÀO YÊU Lúc nào cũng muốn né tránh; lúc nào cũng muốn lảng tránh
逃亡者 ĐÀO VONG GIẢ Người chạy trốn; kẻ trốn tránh
逃亡する ĐÀO VONG bỏ trốn
逃亡する ĐÀO VONG chạy trốn; bỏ chạy
逃亡 ĐÀO VONG sự chạy trốn; sự bỏ chạy
逃れる ĐÀO trốn chạy
逃げ道 ĐÀO ĐẠO đường trốn chạy; lối thoát
逃散 ĐÀO TÁN sự chạy trốn
見逃す KIẾN ĐÀO bỏ quên;bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua
敵前逃亡 ĐỊCH TIỀN ĐÀO VONG việc bỏ chạy dưới làn súng đạn của kẻ thù
ひき逃げ ĐÀO tai nạn giao thông gây thương tích mà người gây ra đã bỏ trốn
ひき逃げ事件 ĐÀO SỰ KIỆN vụ chẹt xe rồi bỏ chạy
借り逃げ TÁ ĐÀO trốn nợ; xù nợ
言い逃げる NGÔN ĐÀO đánh trống lảng
急いで逃げる CẤP ĐÀO cuốn xéo
その場逃れ TRƯỜNG ĐÀO sự thay thế tạm thời; sự lấp chỗ trống
学習から逃げる HỌC TẬP ĐÀO trốn học
こっそり逃げる ĐÀO chuồn
あちこち逃げ回る ĐÀO HỒI chạy quanh