Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 連LIÊN
Hán

LIÊN- Số nét: 10 - Bộ: SƯỚC 辶

ONレン
KUN連なる つらなる
  連ねる つらねる
  連れる つれる
  連れ -づれ
  ずれ
  つれ
  むらじ
 
  • Liền. Hai bên liền tiếp nhau gọi là liên.
  • Liền nối. Như liên hoàn 連環 cái vòng liền nối nhau. Phép quân bây giờ cứ ba bài gọi là một liên, tức là một đội ngày xưa.
  • Hợp lại.
  • Bốn dặm là một liên.
  • Khó khăn.
  • Chì chưa nấu chưa lọc.
  • Lưu liên 留連 quyến luyến.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
載小説 LIÊN TẢI,TÁI TIỂU THUYẾT tiểu thuyết phát hành theo kỳ
LIÊN NHẬT ngày lại ngày
勝する LIÊN THẮNG thắng liên tiếp
載する LIÊN TẢI,TÁI xuất bản theo kỳ; phát hành theo kỳ
LIÊN HUỀ sự hợp tác; sự cộng tác; sự chung sức
LIÊN THẮNG sự chiến thắng liên tiếp; một loạt chiến thắng
LIÊN TẢI,TÁI sự phát hành theo kỳ; sự xuất bản theo kỳ
LIÊN TIẾP liên tiếp
LIÊN HỆ sự liên hệ; sự liên kết
LIÊN BÁ các chiến thắng liên tiếp
想する LIÊN TƯỞNG liên tưởng
LIÊN HƯU kỳ nghỉ; đợt nghỉ
LIÊN xxx liên hệ
LIÊN TƯỞNG bóng;liên tưởng;sự liên tưởng
LIÊN TRUNG đám đông; nhóm
続手形割引 LIÊN TỤC THỦ HÌNH CÁT DẪN bớt giá lũy tiến
帯責任 LIÊN ĐỚI,ĐÁI TRÁCH NHIỆM liên đới trách nhiệm
れ子 LIÊN TỬ,TÝ Con riêng
続する LIÊN TỤC liên tục; liên tiếp
帯感 LIÊN ĐỚI,ĐÁI CẢM cảm giác đoàn kết; cảm nhận sự đoàn kết; tình đoàn kết
れる LIÊN dẫn; dắt; dẫn dắt
LIÊN TỤC liên tục;sự liên tục; sự liền tiếp
帯債権者 LIÊN ĐỚI,ĐÁI TRÁI QUYỀN GIẢ đồng trái chủ
れて行く LIÊN HÀNH,HÀNG dắt;dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng;đưa
絡駅 LIÊN LẠC DỊCH trạm liên lạc
LIÊN ĐỚI,ĐÁI đoàn kết;liên đới;tình đoàn kết; sự liên đới; tính liên đới
れて来る LIÊN LAI đưa đến; dắt đến
鎖店 LIÊN TỎA ĐIẾM cửa hàng liên nhánh
絡線 LIÊN LẠC TUYẾN đường dây liên lạc; tuyến liên lạc
LIÊN PHONG rặng núi; dãy núi
LIÊN sự bầu bạn
邦首相 LIÊN BANG THỦ TƯƠNG,TƯỚNG thủ tướng liên bang
絡する LIÊN LẠC liên lạc
LIÊN SƠN dãy núi
ねる LIÊN nối vào; cho thêm vào; nối thêm vào; viết nối vào; viết thêm vào
邦議会 LIÊN BANG NGHỊ HỘI quốc hội liên bang; nghị viện liên bang
LIÊN LẠC sự liên lạc; sự trao đổi thông tin
LIÊN TỬ,TÝ con riêng
なる LIÊN chạy dài; xếp thành dãy dài
邦科学産業研究庁 LIÊN BANG KHOA HỌC SẢN NGHIỆP NGHIÊN CỨU SẢNH Tổ chức Nghiên cứu Công nghiệp và Khoa học khối thịnh vượng chung
結する LIÊN KẾT nối liền
合軍総司令部 LIÊN HỢP QUÂN TỔNG TƯ,TY LỆNH BỘ bộ tổng tư lệnh quân đội đồng minh
LIÊN nhóm; xê ri
邦準備銀行 LIÊN BANG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng dự trữ liên bang
LIÊN KẾT liên kết
合区 LIÊN HỢP KHU khu liên hợp;liên khu
邦政府 LIÊN BANG CHÍNH,CHÁNH PHỦ chính phủ liên bang
LIÊN LŨY liên luỵ
合会 LIÊN HỢP HỘI hội liên hiệp;liên đoàn
LIÊN BANG liên bang
LIÊN MINH liên đoàn;liên minh
LIÊN HỢP liên đoàn;liên hiệp;liên minh;sự liên hợp; sự liên minh
権章 QUỐC LIÊN QUYỀN CHƯƠNG hiến chương liên hiệp quốc
LIÊN BANG liên bang Xô Viết
合会 TỔNG LIÊN HỢP HỘI tổng liên đoàn
安全保障理事会 QUỐC LIÊN AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc
LIÊN liên-xô;xô viết
人道問題局 QUỐC LIÊN NHÂN ĐẠO VẤN ĐỀ CỤC,CUỘC Cục phụ trách các vấn đề nhân đạo
LIÊN Liên xô
NGU LIÊN ĐỘI hội đầu gấu; nhóm đầu trộm đuôi cướp; lũ ma cà bông
アジア太平洋経済社会委員会 QUỐC LIÊN THÁI BÌNH DƯƠNG KINH TẾ XÃ HỘI ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế và Xã hội khu vực Châu Á và Thái Bình Dương
NGỰ LIÊN LẠC sự liên lạc
QUỐC LIÊN liên hiệp quốc;liên hợp quốc
する QUAN LIÊN dính dáng
QUAN LIÊN sự liên quan; sự liên hệ; sự quan hệ; liên quan; liên hệ; quan hệ
ĐẠO LIÊN bạn đường
結子 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
貿易開発会議 QUỐC LIÊN MẬU DỊ,DỊCH KHAI PHÁT HỘI NGHỊ hội nghị Liên hiệp quốc về buôn bán và phát triển
HUẤN LIÊN Sự huấn luyện
欧州経済委員会 QUỐC LIÊN ÂU CHÂU KINH TẾ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế Châu Âu của Liên hiệp quốc
南阿 NAM A,Á LIÊN BANG Liên bang Nam Phi
家族 GIA TỘC LIÊN việc dắt gia đình theo; thành viên trong gia đình
比翼 TỶ DỰC LIÊN LÝ thề ước hôn nhân
子供 TỬ,TÝ CUNG LIÊN việc kèm theo trẻ em; kèm theo trẻ em
欧州 ÂU CHÂU LIÊN HỢP Liên minh Châu Âu
国際合憲章 QUỐC TẾ LIÊN HỢP HIẾN CHƯƠNG hiến chương liên hiệp quốc
国際 QUỐC TẾ LIÊN HỢP Liên Hiệp Quốc
貿易 MẬU DỊ,DỊCH LIÊN HỢP thương đoàn
委員会 ỦY VIÊN HỘI LIÊN HỢP liên hiệp các ủy ban
ドイツ邦共和国 LIÊN BANG CỘNG HÒA QUỐC Cộng hòa liên bang Đức; Tây Đức (cũ)
英国産業 ANH QUỐC SẢN NGHIỆP LIÊN MINH Liên đoàn Công nghiệp Anh
サッカー LIÊN MINH liên đoàn bóng đá
島嶼国家 ĐẢO TỰ QUỐC GIA LIÊN HỢP Liên minh các Quốc Đảo nhỏ
労働組合合会 LAO ĐỘNG TỔ HỢP LIÊN HỢP HỘI tổng công đoàn
イギリス LIÊN BANG các quốc gia của khối thịnh vượng chung
万国郵便 VẠN QUỐC BƯU TIỆN LIÊN HỢP Hiệp hội bưu chính quốc tế
アメリカ邦議会 LIÊN BANG NGHỊ HỘI cơ quan lập pháp của Hoa Kỳ; quốc hội Hoa Kỳ; Nghị viện liên bang Mỹ
欧州柔道 ÂU CHÂU NHU ĐẠO LIÊN MINH Liên đoàn Judo Châu Âu
国際見市 QUỐC TẾ KIẾN THỊ LIÊN HỢP liên đoàn hội chợ quốc tế
欧州放送 ÂU CHÂU PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên hiệp Phát thanh và Truyền hình Châu Âu
米自由人権 MỄ TỰ DO NHÂN QUYỀN LIÊN HỢP Liên minh Tự do Công dân Mỹ
米イスラム絡会議 MỄ LIÊN LẠC HỘI NGHỊ Hội đồng Quan hệ Hồi giáo-Mỹ
南アフリカ NAM LIÊN BANG liên bang nam phi
インド工業 CÔNG NGHIỆP LIÊN MINH Liên đoàn Công nghiệp ấn Độ
欧州消費者 ÂU CHÂU TIÊU PHÍ GIẢ LIÊN MINH Liên minh người tiêu dùng Châu Âu
アジア野球 DÃ CẦU LIÊN MINH Liên đoàn Bóng chày Châu Á
アジア平和 BÌNH HÒA LIÊN HỢP Liên minh Hòa bình Châu Á
アジア卓球 TRÁC CẦU LIÊN HỢP Liên đoàn bóng bàn Châu Á
アジア医師絡会議 I,Y SƯ LIÊN LẠC HỘI NGHỊ Hiệp hội các Bác sỹ Y khoa Châu Á
米地球物理学 MỄ ĐỊA CẦU VẬT LÝ HỌC LIÊN HỢP Liên hiệp Địa vật lý Mỹ
1 | 2