Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 返PHẢN
Hán

PHẢN- Số nét: 07 - Bộ: SƯỚC 辶

ONヘン
KUN返す かえす
  返す -かえす
  返る かえる
  返る -かえる
  • Trả lại.
  • Trở lại. Nguyễn Du 阮攸 : Thận vật tái phản linh nhân xi 愼勿再返令人嗤 (Khuất Nguyên) đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
還する PHẢN HOÀN trở về; hoàn trả; trả lại
事したばかり PHẢN SỰ mới trả lời
PHẢN HOÀN sự trở về; sự hoàn trả; sự trả lại
PHẢN SỰ sự trả lời; sự đáp lời
答する PHẢN ĐÁP đáp từ
上する PHẢN THƯỢNG từ bỏ; bỏ
PHẢN ĐÁP sự trả lời; sự đáp lời
PHẢN THƯỢNG sự bỏ ngang (không làm nữa); sự phá ngang
済する PHẢN TẾ trả; trả hết; thanh toán hết
PHẢN trở lại; trở về
PHẢN TẾ hoàn trả (tiền);việc trả; việc thanh toán hết
り血 PHẢN HUYẾT máu phụt ra
報する PHẢN BÁO báo đáp
り忠 PHẢN TRUNG sự phản bội
咲き PHẢN TIÊU sự quay trở lại; sự nở lại (hoa)
PHẢN trả;trả lại; chuyển lại
却条件対売買 PHẢN KHƯỚC ĐIỀU KIỆN ĐỐI MẠI MÃI bán cho trả lại
却する PHẢN KHƯỚC trả; trả lại; hoàn trả; trả về
PHẢN KHƯỚC sự trả lại; sự hoàn trả
信用葉書 PHẢN TÍN DỤNG DIỆP THƯ bưu thiếp trả lời; thiệp trả lời
信する PHẢN TÍN trả lời; hồi âm; phúc đáp
PHẢN TÍN sự trả lời; sự hồi âm; sự phúc đáp
事する PHẢN SỰ đáp lại;phúc đáp
PHẢN ĐIỆN phúc điện
事する PHẢN SỰ trả lời; đáp
ÂN PHẢN trả ơn; tạ ơn; cảm tạ công ơn; bày tỏ lòng cảm ơn
NHƯỢC PHẢN trẻ lại
DẪN PHẢN lặp đi lặp lại
PHÌ PHẢN Chuột rút chân
TÀO,TAO PHẢN láy
TẨM PHẢN trở mình; cựa mình; chuyển hướng
TẨM PHẢN việc trở mình; sự trở mình trong lúc ngủ
TRỤ PHẢN cú nhào lộn
SINH PHẢN SỰ Câu trả lời miễn cưỡng; câu trả lời hời hợt; câu trả lời lấy lệ
SINH PHẢN sống lại; tỉnh lại; quay trở lại với sự sống; hồi tỉnh lại; tỉnh; thức tỉnh
PHẢN sự trả lại; sự hoàn lại; sự trả thù; hành động trả thù
りの担保 KIẾN PHẢN ĐẢM BẢO bảo đảm bổ xung
KIẾN PHẢN quay lại nhìn; ngoái lại nhìn; nhìn trở lại;xác nhận lại; xem lại; đánh giá lại
LÝ PHẢN lộn từ trong ra ngoài; lộn từ đằng trái ra đằng phải (quần áo..); lộn từ trái ra phải; lộn trái; lộn ngược
しする SĨ,SỸ PHẢN báo thù;hồi báo
LÝ PHẢN sự lộn ngược (từ trong ra ngoài)
ぶり PHẢN trở lại; quay lại
引き DẪN PHẢN quay trở lại; quay ngược lại
はね PHẢN dội
繰り TÀO,TAO PHẢN lập lại;lặp lại; lặp đi lặp lại; làm lại nhiều lần;nhắc lại;tái lại
繰りし言う TÀO,TAO PHẢN NGÔN kể lể
移り DI PHẢN đổi đời
すり PHẢN tráo
取り THỦ PHẢN cứu vãn; vãn hồi;kéo lại;khôi phục
くり PHẢN sự nhắc lại; sự lặp lại; nhắc lại; lặp lại; thường xuyên
読み ĐỘC PHẢN đọc đi đọc lại; đọc lại
生き SINH PHẢN sống lại; tỉnh lại; quay trở lại với sự sống; hồi tỉnh lại; tỉnh; thức tỉnh
切り THIẾT PHẢN vặn tay lái
言い NGÔN PHẢN nói lại; trả lời lại; đáp lại; cãi lại; đáp trả lại; cãi giả lại; đối đáp lại
照り CHIẾU PHẢN sự phản xạ (ánh sáng)
切り THIẾT PHẢN Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc)
揺り DAO PHẢN dư chấn
信用 TÍN DỤNG PHẢN TẾ hoàn trả tín dụng
掘り QUẬT PHẢN bới lên
振り CHẤN,CHÂN PHẢN quay đầu lại; nhìn ngoái lại; ngoảnh lại; nhìn lại đằng sau
送り TỐNG PHẢN gửi lại;gửi về
折り TRIẾT PHẢN gấp lại; gập lại; xắn lại;quay lại; quay trở lại
蒸し CHƯNG PHẢN đào sâu thêm; bới móc lại;làm nóng lại; hâm nóng
折り TRIẾT PHẢN đoạn điệp khúc; đoạn hợp xướng; sự nhắc lại; lại;ve áo; gấu quần; nắp; vạt;đồng thanh; hợp xướng; nhắc lại
ごった PHẢN bị rối loạn; bị chấn động; nhốn nháo; lộn xộn; rối loạn
借金の済を求める TÁ KIM PHẢN TẾ CẦU đòi nợ
われに PHẢN hồi tỉnh
ひっくり PHẢN bị đảo lộn; bị lật ngược; bị đổ nhào; nhào;nhào lộn
引っ繰り DẪN TÀO,TAO PHẢN lật trở lại; đổ xuống
ひっくり PHẢN đánh đổ;đảo lộn; lật ngược; đổ nhào;đảo nghịch;đảo ngược;đạp đổ;khuynh đảo;úp;xáo
でんぐり PHẢN lộn nhào; lăn lông lốc; làm đảo lộn
そっくり PHẢN ưỡn ngực; ngẩng cao đầu
覆水盆にらず PHÚC THỦY BỒN PHẢN việc đã làm không thể lấy lại được nữa; bát nước đổ đi rồi không lấy lại được; mũi tên đã bắn rồi giữ lại được
教育費用の GIÁO DỤC PHÍ DỤNG PHẢN TẾ hoàn trả chi phí đào tạo; bồi hoàn chi phí đào tạo
同じことを繰り ĐỒNG TÀO,TAO PHẢN lải nhải
任務の遂行上の失敗を繰り NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ