Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 過QUÁ
Hán

QUÁ- Số nét: 12 - Bộ: SƯỚC 辶

ON
KUN過ぎる すぎる
  過ぎる -すぎる
  過ぎ -すぎ
  過ごす すごす
  過つ あやまつ
  過ち あやまち
  • Vượt. Hơn. Như quá độ [過度] quá cái độ thường.
  • Lỗi, làm việc trái lẽ gọi là quá. Như cải quá [改過] đổi lỗi. Văn quá [文過] có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải.
  • Đã qua. Như quá khứ [過去] sự đã qua, đời đã qua.
  • Trách.
  • Một âm là qua. Từng qua. Như qua môn bất nhập [過門不入] từng đi qua cửa mà không vào.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
QUÁ ĐỘ quá độ; quá mức; bừa bãi; quá mức độ; quá nhiều;thái quá
QUÁ quá; hơn; sau
失を犯す QUÁ THẤT PHẠM đắc tội
QUÁ THẤT điều sai lầm; lỗi; sự rủi ro
去一週間 QUÁ KHỨ,KHỦ NHẤT CHU GIAN tuần qua
去の期間 QUÁ KHỨ,KHỦ KỲ GIAN thời gian qua
去と現在 QUÁ KHỨ,KHỦ HIỆN TẠI cổ kim
酷な生活条件下 QUÁ KHỐC SINH HOẠT ĐIỀU KIỆN HẠ điều kiện sinh sống khắc nghiệt; điều kiện khó khăn
QUÁ KHỨ,KHỦ quá khứ; ; qua; trước
QUÁ NGỘ sai lầm; sơ suất; lỗi
半数 QUÁ BÁN SỐ đa số; đại đa số; số đông; quá bán
QUÁ NGÔN Sự thổi phồng; sự nói quá lời; sự nói phóng đại; sự nói phóng đại; thổi phồng; nói quá lời; phóng đại; nói phóng đại; quá lời; nói ngoa
QUÁ LAO sự lao động vất vả; sự mệt mỏi quá sức; lao động quá sức; lao lực quá sức; làm việc quá sức
QUÁ BAO sự khen quá lời
剰人口 QUÁ HỨA,THẶNG NHÂN KHẨU số dân thặng dư; dân số dư thừa; dân số thặng dư
QUÁ TRÌNH quá trình; giai đoạn
QUÁ HỨA,THẶNG sự vượt quá; sự dư thừa; sự dồi dào;vượt quá; quá; thừa
QUÁ SƠ sự giảm dân số
QUÁ mắc lỗi; phạm lỗi; phạm sai lầm; phạm lỗi lầm
現未 QUÁ HIỆN VỊ,MÙI quá khứ, hiện tại và tương lai
QUÁ lỗi lầm; sai lầm
激派 QUÁ KHÍCH,KÍCH PHÁI đảng cực đoan; phe quá khích; phái quá khích; người có tính cực đoan; quá khích
ごす QUÁ trải qua; sống
渡期 QUÁ ĐỘ KỲ giai đoạn quá độ; thời kỳ quá độ; thời kỳ chuyển tiếp; giai đoạn chuyển tiếp
ぎ去った QUÁ KHỨ,KHỦ đã qua
度時期 QUÁ ĐỘ THỜI KỲ thời đại quá độ;thời kỳ quá độ
ぎる QUÁ qua;quá; vượt quá
勤務 SIÊU QUÁ CẦN VỤ sự làm thêm giờ
SÁT QUÁ THƯƠNG vết trầy xước
THÔNG QUÁ DỊCH ga chuyển tiếp;ga mà tàu không dừng;ga quá cảnh
保険 SIÊU QUÁ BẢO HIỂM bảo hiểm trội
関税 THÔNG QUÁ QUAN THUẾ suất thuế quá cảnh
する SIÊU QUÁ vượt
ごす TẨM QUÁ ngủ quá giấc
運賃率 THÔNG QUÁ VẬN NHẪM XUẤT suất cước quá cảnh
する SIÊU QUÁ vượt quá
TRƯỜNG,TRƯỢNG QUÁ quá dài; quá lâu
貿易 THÔNG QUÁ MẬU DỊ,DỊCH sự buôn bán quá cảnh
SIÊU QUÁ sự vượt quá
KHẨU QUÁ Cách sinh nhai; sinh kế
THÔNG QUÁ CẢNG cảng chuyển tiếp;cảng quá cảnh;cảng trung chuyển
ごす KIẾN QUÁ bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua
加工貿易 THÔNG QUÁ GIA CÔNG MẬU DỊ,DỊCH buôn bán gia công chuyển khẩu
BÁN QUÁ KHỨ,KHỦ thời quá khứ không hoàn thành (ngữ pháp)
切下げ THÔNG QUÁ THIẾT HẠ sụt giá tiền tệ
運賃 KINH QUÁ VẬN NHẪM cước khoảng cách
する THÔNG QUÁ đi qua;qua khổi;thông qua;tiến hành
する KINH QUÁ trôi qua
する THÔNG QUÁ vượt qua
した KINH QUÁ qua đi
THÔNG QUÁ sự vượt qua; sự đi qua
KINH QUÁ kinh qua;luồng;quá trình; sự trải qua; sự kinh qua
ぎない QUÁ chỉ; không nhiều hơn
THẤU QUÁ TÍNH,TÁNH tính thấm
ごし QUÁ sống; làm ăn; xoay xở
責任保険 SIÊU QUÁ TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM bảo hiểm thêm trách nhiệm
TRÚ QUÁ buổi chiều
引渡し SIÊU QUÁ DẪN ĐỘ giao trội
ぎに NHẬT QUÁ cách ...ngày
勤務手当 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
食べぎる THỰC QUÁ ăn quá nhiều
食い THỰC QUÁ sự ăn quá nhiều; ăn quá nhiều
売り MẠI QUÁ bán đắt
重量不足認用条件 TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG QUÁ BẤT TÚC NHẬN DỤNG ĐIỀU KIỆN dung sai trọng lượng
双方失衝突約款 SONG PHƯƠNG QUÁ THẤT XUNG ĐỘT ƯỚC KHOAN điều khoản va nhau đều có lỗi
行き HÀNH,HÀNG QUÁ sự đi quá
半ば BÁN QUÁ Hơn nửa; hơn một nửa; quá bán
出生 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao
やりごす QUÁ làm quá; quá mức;vượt lên; vượt qua
通りぎる THÔNG QUÁ đi qua; đi ngang qua
改革 CẢI CÁCH QUÁ TRÌNH quá trình cải cách; quá trình cải tiến; tiến trình cải cách
直接通貿易 TRỰC TIẾP THÔNG QUÁ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán quá cảnh trực tiếp
時期経 THỜI KỲ KINH QUÁ chứng từ chậm
房海域通許可書 PHÒNG HẢI VỰC THÔNG QUÁ HỨA KHẢ THƯ giấy chứng nhận hàng hải
のんびり QUÁ ăn không ngồi rồi