Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 透THẤU
Hán

THẤU- Số nét: 10 - Bộ: SƯỚC 辶

ONトウ
KUN透く すく
  透かす すかす
  透ける すける
  透る とうる
  透す とうす
  とおる
  • Suốt qua. Như thấu minh 透明 ánh sáng suốt qua. Vì thế nên người nào tỏ rõ sự lý gọi là thấu triệt 透徹.
  • Tiết lộ ra. Như thấu lậu tiêu tức 透漏消息 tiết lộ tin tức.
  • Nhảy.
  • Sợ.
  • Quá, rất.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
視する THẤU THỊ nhìn thấu; nhìn rõ
THẤU hé; hở
THẤU THỊ sự nhìn thấu; sự nhìn rõ
き通る THẤU THÔNG trong suốt;trong vắt
磁率 THẤU TỪ XUẤT Tính thấm từ tính
かす THẤU đánh trung tiện;để trống;đói meo;nhìn xuyên qua
磁性 THẤU TỪ TÍNH,TÁNH Tính thấm từ tính
THẤU TÍCH sự thẩm tách
明性の原理 THẤU MINH TÍNH,TÁNH NGUYÊN LÝ Nguyên lý trong suốt
明性 THẤU MINH TÍNH,TÁNH Sự trong suốt
明度 THẤU MINH ĐỘ độ trong suốt
明体 THẤU MINH THỂ thể trong suốt
明な THẤU MINH trong suốt
THẤU MINH sự trong suốt;trong suốt
過性 THẤU QUÁ TÍNH,TÁNH tính thấm
THẤU TRIỆT sự thấu triệt
視画法 THẤU THỊ HỌA PHÁP phương pháp vẽ thấu thị
THẤU SÁT Sự hiểu thấu
視図法 THẤU THỊ ĐỒ PHÁP phương pháp vẽ thấu thị
写紙 THẤU TẢ CHỈ giấy can; giấy căn ke
視図 THẤU THỊ ĐỒ hình thấu thị
THẤU TẢ sự can vẽ; sự căn ke
視力 THẤU THỊ LỰC khả năng nhìn thấu suốt
ける THẤU thấu đến; xuyên đến; rõ đến
TẨM THẤU sự thẩm thấu; sự thấm qua; thẩm thấu; thấm qua
THỦ THẤU thời gian rỗi
BÁN THẤU MINH Nửa trong suốt; trong mờ
BẤT THẤU MINH không trong suốt;sự không trong suốt