Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 進TIẾN,TẤN
Hán

TIẾN,TẤN- Số nét: 11 - Bộ: SƯỚC 辶

ONシン
KUN進む すすむ
  進める すすめる
  のぶ
  • Tiến lên. Trái lại với chữ thoái 退.
  • Dắt dẫn lên.
  • Dâng. Như tiến cống 進貢 dâng đồ cống. Tiến biểu 進表 dâng biểu, v.v. Vì thế nên khoản thu vào cũng gọi là tiến hạng 進項. Liều đánh bạc gọi là bác tiến 博進.
  • Bọn, lũ. Như tiên tiến 先進 bọn trước. Cũng như ta nói tiền bối 前輩 vậy.
  • Tục gọi chỗ chia giới hạn nhà trong nhà ngoài là tiến.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TIẾN,TẤN LỘ Tiến lộ; lộ trình; tuyến đuờng
TIẾN,TẤN HỌC sự học lên đại học; học lên đại học
行状況 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG TRẠNG HUỐNG quá trình tiến triển
呈する TIẾN,TẤN TRÌNH biếu; tặng
行形 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG HÌNH thể tiến hành (ngữ pháp)
TIẾN,TẤN TRÌNH sự biếu; sự tặng; biếu; tặng
行する TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG tiến hành
化論 TIẾN,TẤN HÓA LUẬN tiến hóa luận
TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG sự tiến hành; sự tiến triển
化する TIẾN,TẤN HÓA tiến hoá; thay đổi
TIẾN,TẤN CẤP sự thăng cấp; sự lên cấp (trường học)
TIẾN,TẤN HÓA sự tiến hoá;tiến hoá
水する TIẾN,TẤN THỦY hạ thủy
功する TIẾN,TẤN CÔNG tiến công
歩的コミュニケーション協会 TIẾN,TẤN BỘ ĐÍCH HIỆP HỘI Hiệp hội Liên lạc phát triển
出する TIẾN,TẤN XUẤT chuyển động lên phía trước; tiến lên;đi vào;đi vô;nổi lên;xuất phát
歩する TIẾN,TẤN BỘ tiến bộ
TIẾN,TẤN XUẤT sự chuyển động lên phía trước; sự tiến lên; chuyển động lên phía trước; tiến lên
TIẾN,TẤN BỘ sự tiến bộ; tiến bộ;tấn bộ
入する TIẾN,TẤN NHẬP tiến
攻する TIẾN,TẤN CÔNG tấn công
TIẾN,TẤN NHẬP sự thâm nhập; sự tiến vào; thâm nhập; tiến vào
TIẾN,TẤN TRÚ sự chiếm đóng; sự trú lại; sự dừng lại; chiếm đóng; trú lại; dừng lại
TIẾN,TẤN CÔNG thế công
める TIẾN,TẤN thúc đẩy; xúc tiến; đẩy nhanh
退極まる TIẾN,TẤN THOÁI,THỐI CỰC quẩn
TIẾN,TẤN ĐỘ tiến độ
TIẾN,TẤN tiến lên; tiến triển; tiến bộ
退伺い TIẾN,TẤN THOÁI,THỐI TỶ,TỨ sự từ chức không có nghi thức (không chính thức)
展する TIẾN,TẤN TRIỂN tiến triển
退 TIẾN,TẤN THOÁI,THỐI sự tiến thoái; tiến thoái
TIẾN,TẤN TRIỂN sự tiến triển; tiến triển
TIẾN,TẤN QUÂN tiến quân
学する TIẾN,TẤN HỌC học lên đại học
HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN KHÚC hành quân ca;khúc hành tiến; khúc diễu hành; khúc hành quân
する TIỀN TIẾN,TẤN bước đi;bước tới
する HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu hành
する SUY,THÔI TIẾN,TẤN thúc đẩy; đẩy đi; đẩy tới
TIỀN TIẾN,TẤN sự tiến lên; sự tiến tới; sự đi lên;thế công;tiến
HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN cuộc diễu hành; diễu hành
SUY,THÔI TIẾN,TẤN sự thúc đẩy; sự đẩy đi; sự đẩy tới; thúc đẩy;tiến;tiến cử
LŨY TIẾN,TẤN lũy tiến
CẤP TIẾN,TẤN PHÁI phái cấp tiến
する TINH TIẾN,TẤN rửa tội;tập trung; cống hiến
思想 CẤP TIẾN,TẤN TƯ TƯỞNG tư tưởng cấp tiến
安全自動車 TIÊN TIẾN,TẤN AN,YÊN TOÀN TỰ ĐỘNG XA ô tô an toàn cao
TINH TIẾN,TẤN sự rửa tội; sự kiêng
CẤP TIẾN,TẤN cấp tiến
TIÊN TIẾN,TẤN QUỐC nước tiên tiến
する急に走り出す ĐỘT TIẾN,TẤN CẤP TẨU XUẤT đổ xô
HẬU TIẾN,TẤN TÍNH,TÁNH tình trạng lạc hậu
TIÊN TIẾN,TẤN tiên tiến
する ĐỘT TIẾN,TẤN dần dà;nhào
HẬU TIẾN,TẤN QUỐC Nước chậm phát triển; nước thuộc thế giới thứ ba; nước lạc hậu
する XÚC TIẾN,TẤN dấn;dồn;rạo rực
する TRỰC TIẾN,TẤN tiến thẳng
する TĂNG TIẾN,TẤN tăng tiến; nâng cao
する XÚC TIẾN,TẤN thúc đẩy
TRỰC TIẾN,TẤN sự tiến thẳng
TĂNG TIẾN,TẤN sự tăng tiến; sự nâng cao
XÚC TIẾN,TẤN sự thúc đẩy;xúc tiến
NHỊ TIẾN,TẤN PHÁP Hệ thống số nhị phân
TIỆM,TIÊM TIẾN,TẤN sự tiến triển từ từ; sự phát triển chậm chạp; sự tiến tới chậm rãi;tiệm tiến
NAM TIẾN,TẤN Tiến về phía nam; Nam tiến
NHỊ TIẾN,TẤN MỘC cây nhị phân
する THĂNG TIẾN,TẤN tiến thân
THẬP TIẾN,TẤN PHÁP hệ thống thập phân
も三も行かない NHỊ TIẾN,TẤN TAM TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG bị dồn vào góc; không còn cách nào
CHUYỂN TIẾN,TẤN sự chuyển hướng
THĂNG TIẾN,TẤN thăng tiến; thăng chức
THẬP TIẾN,TẤN thập phân
NHỊ TIẾN,TẤN Nhị phân
DƯỢC TIẾN,TẤN sự nhảy lên phía trước;sự tiến công dữ dội; sự xông lên
月歩 NHẬT TIẾN,TẤN NGUYỆT BỘ sự tiến triển vững chắc
KHUYẾN TIẾN,TẤN sự hướng thiện (phật giáo)
CẢI TIẾN,TẤN cải tiến
!前! TIỀN TIẾN,TẤN TIỀN TIẾN,TẤN tiến liên
改変展する CẢI BIẾN TIẾN,TẤN TRIỂN diễn biến
分裂行 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu binh
分列行 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN du hành
閲兵行 DUYỆT BINH HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu binh
長足の TRƯỜNG,TRƯỢNG TÚC TIẾN,TẤN BỘ Sự tiến bộ nhanh chóng
一歩前する NHẤT BỘ TIỀN TIẾN,TẤN bước tiến
販売促 PHIẾN MẠI XÚC TIẾN,TẤN Sự thúc đẩy bán hàng;xúc tiến bán
食欲を増する THỰC DỤC TĂNG TIẾN,TẤN kích thích ăn uống
たやすく TIẾN,TẤN nhẹ bước
国際貿易促委員会 QUỐC TẾ MẬU DỊ,DỊCH XÚC TIẾN,TẤN ỦY VIÊN HỘI ủy ban xúc tiến mậu dịch quốc tế
産業情報化推センター SẢN NGHIỆP TÌNH BÁO HÓA SUY,THÔI TIẾN,TẤN Trung tâm Tin học hóa Công nghiệp