Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 追TRUY
Hán

TRUY- Số nét: 09 - Bộ: SƯỚC 辶

ONツイ
KUN追う おう
  おい
  • Đuổi theo.
  • Kịp. Như Luận Ngữ 論語 nói Lai giả do khả truy 來者猶可追 sau đây còn có thể theo kịp.
  • Đoái lại sự đã qua. Như truy niệm 追念 nhớ lại sự trước, truy điệu 追悼 nhớ lại lối cũ mà xót xa.
  • Tiễn theo.
  • Một âm là đôi. Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRUY LỤC Tái bút; phụ lục
TRUY CỨU sự truy cứu; theo đuổi;truy cứu
憶する TRUY ỨC tưởng nhớ
及する TRUY CẬP điều tra
TRUY NA Sự đuổi tà ma
いつく TRUY đuổi kịp;kịp;rượt theo;theo kịp
TRUY TỐNG sự gửi thêm
TRUY PHÚC Lễ truy điệu
TRUY ỨC sự nhớ lại
TRUY CẬP sự điều tra
TRUY THÂN tái bút
いたてる TRUY hối hả
跡者 TRUY TÍCH GIẢ người truy nã
TRUY BẠCH tái bút
慕する TRUY MỘ thương nhớ
加運賃 TRUY GIA VẬN NHẪM cước phụ
って捕まえる TRUY BỘ,BỔ rượt;rượt bắt;rượt đuổi
跡する TRUY TÍCH đuổi bắt;tróc nã
TRUY THÂN Tái bút
TRUY MỘ nỗi nhớ người đã mất hoặc người đi xa, không bao giờ gặp lại
加輸入 TRUY GIA THÂU NHẬP nhập khẩu bổ xung
TRUY bận rộn; nợ ngập đầu ngập cổ;đeo đuổi;đuổi; đuổi theo;lùa;truy
TRUY TÍCH sự truy đuổi
激戦をやる TRUY KHÍCH,KÍCH CHIẾN đánh truy kích
TRUY TƯỞNG sự nhớ lại; sự hoài niệm; sự hồi tưởng
加記録型CD TRUY GIA KÝ LỤC HÌNH Đĩa nén-Có thể ghi lại được; CD-R
い風 TRUY PHONG gió xuôi chiều; gió thuận chiều
越す TRUY VIỆT vượt
求する TRUY CẦU theo đòi
悼式 TRUY ĐIỆU THỨC lễ truy điệu
加注文 TRUY GIA CHÚ VĂN đơn hàng bổ sung
い込む TRUY VÀO đưa; lùa; dồn;thúc bách
TRUY TẶNG sự truy tặng
求する TRUY CẦU tìm kiếm
悼会 TRUY ĐIỆU HỘI lễ truy điệu
加条項 TRUY GIA ĐIỀU HẠNG điều khoản bổ sung
い越せる TRUY VIỆT Vượt qua
TRUY NHẬN Sự phê chuẩn; sự xác nhận
TRUY CẦU sự tìm kiếm
TRUY ĐIỆU sự truy điệu; sự tưởng nhớ
加料金 TRUY GIA LIỆU KIM chi phí phụ thêm
い越す TRUY VIỆT chạy vượt;vượt qua
試験 TRUY THI NGHIỆM thí nghiệm bổ sung
放する TRUY PHÓNG thải trừ
徴税 TRUY TRƯNG THUẾ phạt thuế
加保険条項 TRUY GIA BẢO HIỂM ĐIỀU HẠNG điều khoản bảo hiểm bổ sung
い立てる TRUY LẬP chạy đua
TRUY THI Kỳ thi bổ sung
放する TRUY PHÓNG đuổi; trục xuất
従する TRUY INH,TÒNG bợ đỡ;đuổi theo;nịnh;theo dấu;xu phụ
加保険料 TRUY GIA BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm bổ sung;phí bảo hiểm phụ
い掛ける TRUY QUẢI đuổi theo
TRUY TỐ sự truy tố; sự buộc tội
TRUY PHÓNG sự đuổi đi; sự trục xuất
TRUY INH,TÒNG Lời nịnh hót; thói a dua
加保険 TRUY GIA BẢO HIỂM bảo hiểm bổ xung;bảo hiểm phụ
い抜く TRUY BẠT vượt qua; trội hơn
TRUY KÝ tái bút
撃機 TRUY KÍCH CƠ,KY máy bay truy kích
TRUY ĐIỂU,ĐÍCH sự thương tiếc; sự tiếc thương
加予算 TRUY GIA DỰ TOÁN Ngân quỹ bổ sung
い払う TRUY PHẤT chận
TRUY PHI phân bón thêm
撃戦 TRUY KÍCH CHIẾN Trận đánh truy kích
尾する TRUY VĨ theo đuôi
加クレーム TRUY GIA khiếu nại bổ sung
い出す TRUY XUẤT đuổi cổ;đuổi đi;xua ra; lùa ra; đưa ra; đuổi ra
随する TRUY TÙY đeo đuổi;đuổi;theo dấu;theo đuôi
TRUY NẠP sự thanh toán bổ sung
撃する TRUY KÍCH đánh đuổi
TRUY VĨ sự truy đuổi
加する TRUY GIA thêm
い付ける TRUY PHÓ bám sát
随する TRUY TÙY đi theo
突する TRUY ĐỘT va từ phía sau
TRUY KÍCH sự truy kích;truy kích
善供養 TRUY THIỆN CUNG DƯỠNG Lễ truy điệu
TRUY GIA sự thêm vào
い付く TRUY PHÓ đuổi kịp
TRUY TÙY sự đi theo
TRUY ĐỘT sự va từ phía sau
TRUY HOÀI sự nhớ lại; sự hoài niệm; sự hồi tưởng
TRUY HIỆU tên hiệu phong cho người đã mất
TRUY SAN sự phát hành thêm
いつける TRUY Đuổi kịp
TRƯỜNG,TRƯỢNG TRUY sự theo đuổi lâu dài
貝殻 BỐI XÁC TRUY PHÓNG tẩy chay; loại ra
肩で KIÊN TRUY gánh vác
保険加所 BẢO HIỂM TRUY GIA SỞ giấy bổ sung bảo hiểm
あとを TRUY theo gót