Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 巡TUẦN
Hán

TUẦN- Số nét: 06 - Bộ: SƯỚC 辶

ONジュン
KUN巡る めぐる
  巡り めぐり
  • Di tuần, đi xem xét khu đất mình cai trị gọi là "tuần".
  • Khắp cả, như đi khắp một vòng gọi là "nhất tuần" 一巡, rót rượu hết một lượt cũng gọi là một "tuần".
  • "Thuân tuần" 逡巡 rụt rè, quanh co.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
巡視艇 TUẦN THỊ ĐĨNH thuyền tuần tiễu
巡り会う TUẦN HỘI tình cờ gặp nhau
巡る TUẦN đi quanh; dạo quanh
巡回 TUẦN HỒI đi tuần tiễu; đi vòng quanh
巡回する TUẦN HỒI đi tuần tiễu; đi vòng quanh
巡察する TUẦN SÁT tuần tiễu
巡査 TUẦN TRA cảnh sát tuần tiễu;tuần binh;tuần cảnh
巡査する TUẦN TRA đi tuần
巡業 TUẦN NGHIỆP biểu diễn lưu động
巡洋艦 TUẦN DƯƠNG HẠM tuần dương hạm
巡礼 TUẦN LỄ cuộc hành hương; hành hương
巡航 TUẦN HÀNG đi tuần tiễu; đi du ngoạn
巡航する TUẦN HÀNG đi tuần tiễu; đi du ngoạn
巡視 TUẦN THỊ sự tuần tiễu; tuần tiễu
巡視する TUẦN THỊ tuần tra
甲巡 GIÁP TUẦN Tuần dương hạm bọc sắt
お巡りさん TUẦN cảnh sát giao thông;tuần cảnh;tuần du
お巡り TUẦN cảnh sát