Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 選TUYỂN
Hán

TUYỂN- Số nét: 15 - Bộ: SƯỚC 辶

ONセン
KUN選ぶ えらぶ
  • (Động) Chọn, lựa. ◎Như: tuyển trạch 選擇 chọn lựa. ◇Lễ Kí 禮記: Tuyển hiền dữ năng 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
  • (Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc. ◎Như: thi tuyển 詩選, văn tuyển 文選.
  • (Danh) Người hay vật đã được kén chọn. ◎Như: nhất thì chi tuyển 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
  • (Danh) Bầu cử. ◎Như: phổ tuyển 普選 phổ thông đầu phiếu.
  • (Tính) Đã được chọn lựa kĩ. ◇Sử Kí 史記: Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
  • Một âm là tuyến. (Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến 銓選.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
選集 TUYỂN TẬP tập sách;tuyển tập
選ばれた TUYỂN đắc cử
選び取る TUYỂN THỦ chọn lấy
選ぶ TUYỂN bầu;chấm;chọn;chọn lựa;kén;lựa chọn;tuyển;tuyển chọn
選り分ける TUYỂN PHÂN phân loại
選り屑 TUYỂN TIẾT Bã
選る TUYỂN tuyển; lựa
選出 TUYỂN XUẤT sự tuyển cử; cuộc bầu cử
選出する TUYỂN XUẤT bầu cử;bầu lên;đưa ra;tuyển chọn
選別する TUYỂN BIỆT lặt
選好する TUYỂN HIẾU,HẢO khảnh
選定 TUYỂN ĐỊNH sự lựa chọn; sự tuyển chọn
選定する TUYỂN ĐỊNH lựa chọn; tuyển chọn
選手 TUYỂN THỦ người chơi; thành viên trong một đội; tuyển thủ
選手交代をする TUYỂN THỦ GIAO ĐẠI có sự thay đổi người
選択 TUYỂN TRẠCH sự lựa chọn; sự tuyển chọn;tuyển lựa
選択する TUYỂN TRẠCH kén chọn;kén lựa
選択する TUYỂN TRẠCH lựa chọn; tuyển chọn; chọn
選挙違反 TUYỂN CỬ VI PHẢN sự phạm luật về tuyển cử
選挙運動 TUYỂN CỬ VẬN ĐỘNG cuộc vận động bầu cử
選挙法 TUYỂN CỬ PHÁP luật bầu cử
選挙権 TUYỂN CỬ QUYỀN quyền bầu cử;quyền tuyển cử
選挙戦 TUYỂN CỬ CHIẾN tranh cử
選挙の有権者 TUYỂN CỬ HỮU QUYỀN GIẢ cử tri
選挙する TUYỂN CỬ bầu lên;tuyển
選挙する TUYỂN CỬ bầu cử
選挙 TUYỂN CỬ cuộc tuyển cử; bầu cử; cuộc bầu cử
選択科目 TUYỂN TRẠCH KHOA MỤC đối tượng lựa chọn; đối tượng tuyển chọn
選択洗剤 TUYỂN TRẠCH TẨY TỀ bột giặt
選択権 TUYỂN TRẠCH QUYỀN quyền lựa chọn
抽選券 TRỪU TUYỂN KHOÁN vé số
抽選する TRỪU TUYỂN rút thăm; đánh xổ số
抽選 TRỪU TUYỂN sự rút thăm; xổ số
当選者 ĐƯƠNG TUYỂN GIẢ người trúng tuyển
当選番号 ĐƯƠNG TUYỂN PHIÊN HIỆU số trúng
当選する ĐƯƠNG TUYỂN trúng cử; đắc cử;trúng tuyển
当選する ĐƯƠNG TUYỂN trúng cử; trúng giải
当選 ĐƯƠNG TUYỂN việc trúng cử; việc trúng giải
婿選び TẾ TUYỂN sự kén rể
婦選 PHỤ TUYỂN sự được bỏ phiếu của phụ nữ
厳選 NGHIÊM TUYỂN tuyển chọn; chọn lọc; lựa chọn cẩn thận; lựa chọn kỹ càng; chọn lọc cẩn thận; chọn lọc kỹ càng; chọn lựa cẩn thận; chọn lựa kỹ càng
再選 TÁI TUYỂN tái cử
公選制 CÔNG TUYỂN CHẾ Hệ thống bầu cử đại chúng; cơ chế bầu cử công khai
入選者 NHẬP TUYỂN GIẢ Quán quân; người giành chiến thắng
入選 NHẬP TUYỂN sự trúng tuyển; sự trúng cử
互選 HỖ TUYỂN sự lựa chọn lẫn nhau trong một nhóm người; việc cùng bầu chọn; cùng bầu chọn
予選 DỰ TUYỂN sự dự tuyển; sự sơ khảo
精選 TINH TUYỂN sự tuyển lựa kỹ càng; sự chọn lựa kỹ càng
改選 CẢI TUYỂN sự bầu lại; bầu lại; tái bầu cử
被選挙資格 BỊ TUYỂN CỬ TƯ CÁCH có tư cách bầu cử
被選挙権 BỊ TUYỂN CỬ QUYỀN Quyền bầu cử; sự bỏ phiếu
自選 TỰ TUYỂN tự chọn
総選挙 TỔNG TUYỂN CỬ tổng tuyển cử
粒選り LẠP TUYỂN Sự lựa chọn
用選停止条項 DỤNG TUYỂN ĐINH CHỈ ĐIỀU HẠNG điều khoản ngừng thuê
特選 ĐẶC TUYỂN sự lựa chọn đặc biệt
民選 DÂN TUYỂN dân tuyển
普選 PHỔ TUYỂN quyền bầu cử phổ thông
改選する CẢI TUYỂN bầu lại
直接選挙 TRỰC TIẾP TUYỂN CỬ sự bầu cử trực tiếp
秘密選挙 BÍ MẶT TUYỂN CỬ sự bỏ phiếu kín
一粒選り NHẤT LẠP TUYỂN Sự chọn lọc cẩn thận
都議選 ĐÔ NGHỊ TUYỂN cuộc bầu cử hội đồng Tokyo
妻を選ぶ THÊ TUYỂN kén vợ
自由選挙のためのアジアネットワーク TỰ DO TUYỂN CỬ Mạng tự do bầu cử Châu Á
普通選挙 PHỔ THÔNG TUYỂN CỬ sự phổ thông đầu phiếu; sự bầu cử phổ thông
一粒選り NHẤT LẠP TUYỂN Sự chọn lọc cẩn thận
二者選一法 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT PHÁP Phương pháp lựa chọn một trong hai
二者選一 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT Việc phải lựa chọn một trong hai
販売選択権 PHIẾN MẠI TUYỂN TRẠCH QUYỀN quyền chọn bán
控えの選手 KHỐNG TUYỂN THỦ cầu thủ dự bị
投票で選ぶ ĐẦU PHIẾU TUYỂN bàu cử
試験に落選する THI NGHIỆM LẠC TUYỂN thi hỏng;thi rớt;thi trượt
デジタル選択呼出し TUYỂN TRẠCH HÔ XUẤT Gọi chọn lọc kỹ thuật số
スポーツ選手 TUYỂN THỦ cầu thủ
プロテニス選手会 TUYỂN THỦ HỘI Hiệp hội Quần vợt nhà nghề
フットバール選手 TUYỂN THỦ cầu thủ