Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 舞VŨ
Hán

VŨ- Số nét: 15 - Bộ: SUYỄN 舛

ON
KUN舞う まう
  舞う -まう
  まい
  • Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là "vũ".
  • Cầm đồ binh diễn các môn võ nghệ cũng gọi là "vũ". Như "vũ kiếm" 舞劍 múa gươm.
  • Hưng khởi. Nhân cái gì nó cảm xúc đến mình mà sinh ra lòng phấn khởi gọi là "cổ vũ" 鼓舞 khua múa. "Thủ vũ túc đạo" 手舞足蹈 múa tay dậm chân, v.v.
  • Bay liệng. Như "long tường phượng vũ" 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa. Khí tượng hớn hở gọi là "phi vũ" 飛舞, như "mi phi sắc vũ" 眉飛色舞 mặt mày hớn hở.
  • Biến đổi, lật lọng, làm cho điên đảo thị phi, khiến cho người không can vặn vào đâu được gọi là "vũ". Như "vũ văn" 舞文 dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
VŨ KHÚC vũ khúc
VŨ PHIẾN quạt múa
VŨ CƠ vũ nữ
台開き VŨ ĐÀI KHAI lễ khai trương rạp hát
台裏 VŨ ĐÀI LÝ đằng sau sân khấu
台装置 VŨ ĐÀI TRANG TRỊ sự bài trí sân khấu
台生活 VŨ ĐÀI SINH HOẠT cuộc sống trên sân khấu; cuộc sống trên sàn diễn
台照明 VŨ ĐÀI CHIẾU MINH sự chiếu sáng trên sân khấu
台効果 VŨ ĐÀI HIỆU QUẢ tác động sân khấu
台劇 VŨ ĐÀI KỊCH kịch sân khấu
踏会 VŨ ĐẠP HỘI dạ hội khiêu vũ
台係り VŨ ĐÀI HỆ người dọn dẹp phông màn trong nhà hát
VŨ ĐẠP sự nhảy múa
VŨ ĐÀI bệ;đài;sân khấu
踊劇 VŨ DŨNG KỊCH vũ kịch
VŨ ĐẠI vũ đài
踊する VŨ DŨNG khiêu vũ
cuộn;nhảy múa;xao động; xao xuyến
VŨ DŨNG vũ điệu; sự nhảy múa;vũ khúc
VŨ NHẠC,LẠC sàn nhảy
監督 CA VŨ GIÁM ĐỐC đạo diễn
激励 CỔ VŨ KHÍCH,KÍCH LỆ Sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ
CA VŨ KỸ ca vũ kịch; Kabuki; kịch kabuki
CỔ VŨ sự cổ vũ; sự khích lệ; cổ vũ; khích lệ; động viên
CA VŨ ca múa;ca vũ
MỘC VŨ rui
KIẾN VŨ đi thăm người ốm
KIẾN VŨ sự đi thăm người ốm
KIẾN VŨ sự đi thăm người ốm
NHẬT VŨ Điệu múa của Nhật Bản
NĂNG VŨ ĐÀI sàn diễn kịch Noh
SĨ,SỸ VŨ hết; hoàn thành
SĨ,SỸ VŨ sự kết thúc; cuối cùng
砕きい御飯 TOÁI VŨ NGỰ PHẠN cơm tấm
二の NHỊ VŨ việc lặp lại thất bại của người khác; việc đi vào vết xe đổ
活動 HOẠT ĐỘNG VŨ ĐÀI lãnh vực
お見 KIẾN VŨ việc ghé thăm; việc thăm viếng; thăm nom; thăm người bệnh; thăm hỏi
お見 KIẾN VŨ thăm người ốm
お寺をする TỰ VŨ hành hương
お仕 SĨ,SỸ VŨ sự kết thúc; sự đã hết; sự xong việc
日本 NHẬT BẢN VŨ DŨNG Múa truyền thống Nhật Bản
政治 CHÍNH,CHÁNH TRI VŨ ĐÀI vũ đài chính trị
振る CHẤN,CHÂN VŨ cư xử; ứng xử;tiếp đãi; thết đãi
手仕 THỦ SĨ,SỸ VŨ Rút sạch tiền khỏi tài khoản
火事見 HỎA SỰ KIẾN VŨ sự úy lạo nhân dân khi hỏa hoạn; thăm nom sau cơ hỏa hoạn
高空を CAO KHÔNG,KHỐNG VŨ bay liệng
暑中見 THỬ TRUNG KIẾN VŨ sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè
暑中見 THỬ TRUNG KIẾN VŨ thiệp thăm hỏi trong mùa hè
空中を KHÔNG,KHỐNG TRUNG VŨ bay bổng
ベトナムの歌 CA VŨ KỸ cải lương