Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 恒HẰNG
Hán

HẰNG- Số nét: 09 - Bộ: TÂM 心

ONコウ
KUN つね
  つねに
  のぶ
  ひさ
  ひさし
  • Thường, lâu, bền. Như hằng sản 恒? của thường. Như ruộng vườn.
  • Một âm là cắng. Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.
  • Khắp, tục quen đọc là chữ căng.
  • Tục dùng như chữ hằng 恆


Từ hánÂm hán việtNghĩa
久性 HẰNG CỬU TÍNH,TÁNH tính vĩnh viễn; vĩnh viễn; vĩnh cửu
久化 HẰNG CỬU HÓA vĩnh cửu hoá; vĩnh viễn
HẰNG CỬU sự vĩnh cửu; cái không thay đổi; sự vĩnh viễn
HẰNG SẢN tính sản sinh vĩnh cửu
温器 HẰNG ÔN KHÍ Lò ấp trứng; lồng nuôi trẻ em thiếu tháng; lồng kính
温動物 HẰNG ÔN ĐỘNG VẬT động vật đẳng nhiệt
HẰNG ÔN Nhiệt độ không thay đổi; nhiệt độ ổn định
HẰNG TINH định tinh
HẰNG SỐ hằng số
HẰNG TÍNH,TÁNH tính không thay đổi; tính ổn định; nguyên xi; bất biến
HẰNG TÂM sự vững vàng; quan niệm vững vàng không thay đổi; sự chín chắn; sự kiên định; vững vàng; chín chắn; kiên định
常性 HẰNG THƯỜNG TÍNH,TÁNH tính trước sau như một
HẰNG THƯỜNG không đổi; cố định; bất biến; ổn định
HẰNG LỆ thói quen; thông lệ; thường lệ