Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 怒NỘ
Hán

NỘ- Số nét: 09 - Bộ: TÂM 心

ONド, ヌ
KUN怒る いかる
  怒る おこる
  • Giận, cảm thấy một sự gì trái ý mà nổi cơn cáu tức lên gọi là chấn nộ 震怒 nghĩa là đùng đùng như sấm như sét, phần nhiều chỉ về sự giận của người tôn quý.
  • Phấn phát, khí thế mạnh dữ không thể át được gọi là nộ. Như nộ trào 怒潮 sóng dữ, nộ mã 怒馬 ngựa bất kham, thảo mộc nộ sinh 草木怒生 cây cỏ mọc tung, v.v.
  • Oai thế.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
鳴る NỘ MINH gào lên; hét lên
髪天を突く NỘ PHÁT THIÊN ĐỘT giận sôi lên; giận dựng tóc gáy
NỘ KHÍ nộ khí; cơn giận dữ;tức khí
NỘ HIỆU tiếng gầm lên; tiếng rống lên; tiếng gầm lên vì giận dữ
NỘ bực tức;cáu kỉnh;Điên ruột;giận;giận dữ; nổi giận; phát điên lên; cáu; tức giận;hờn;nộ;nổi nóng;nóng giận;nóng mặt;phẫn nộ;phát nộ;phát tức;thịnh nộ;tức
りをおさえる NỘ bấm gan
りっぽい NỘ nóng tính
NỘ căm;phẫn nộ
NỘ Cơn giận dữ; sự tức giận; sự nổi giận
らせる NỘ chọc giận;chọc tức;gây án
哀楽 HỈ,HI NỘ AI NHẠC,LẠC các cảm xúc của con người; cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tình cảm; trạng thái cảm xúc
する KHÍCH,KÍCH NỘ Điên cuồng;khùng;phat nộ
KHÍCH,KÍCH NỘ sự tức giận; sự nổi giận; sự giận dữ; sự nổi xung; tức giận; nổi giận; giận dữ; nổi xung
する PHẪN NỘ khùng;phẫn chí
内蔵する NỘI TÀNG NỘ oan khuất
ぷりぷり NỘ trong cơn giận; đang cáu; đang bực tức
かんかん NỘ nổi giận; nổi cơn tam bành; nổi điên; phát rồ; phát cáu; nổi cáu