Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 怪QUÁI
Hán

QUÁI- Số nét: 08 - Bộ: TÂM 心

ONカイ, ケ
KUN怪しい あやしい
  怪しむ あやしむ
  • Lạ. Như quái sự 怪事 việc lạ.
  • Yêu quái.
  • Ngờ hãi. Như đại kinh tiểu quái 大驚小怪 sợ lớn hãi nhỏ. Tục cho sự bị người quở trách là quái. Như kiến quái 見怪 thấy trách, chiêu quái 招怪 vời lấy lời trách, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
我する QUÁI NGÃ bị thương;thương
我する QUÁI NGÃ bị đau; bị thương
QUÁI NGÃ vết thương; thương
奇物語り QUÁI KỲ VẬT NGỮ câu chuyện ly kỳ; chuyện rùng rợn
奇映画 QUÁI KỲ ẢNH,ÁNH HỌA phim kinh dị
奇小説 QUÁI KỲ TIỂU THUYẾT Tiểu thuyết ly kỳ
QUÁI KỲ kì quái; quái lạ; kinh dị; kì lạ; kỳ dị; rùng rợn;kì quái; quái lạ; kinh dị; kỳ dị; kỳ lạ; rùng rợn
QUÁI QUANG ánh sáng huyền bí; ánh sáng lung linh; ánh sáng kỳ ảo
しむ QUÁI nghi ngờ
しい QUÁI đáng ngờ; không bình thường; khó tin;vụng về
QUÁI VĂN vụ bê bối
QUÁI THÚ quái thú; quái vật
QUÁI VẬT quái vật
KỲ QUÁI kỳ ảo;kỳ khôi;kỳ lạ;kỳ quái
KỲ QUÁI kì quái; ly kì; lạ lùng;sự kì quái; sự ly kì; sự kì lạ; sự lạ lùng