Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 想TƯỞNG
Hán

TƯỞNG- Số nét: 13 - Bộ: TÂM 心

ONソウ, ソ
KUN想う おもう
  • (Động) Nghĩ, suy nghĩ. ◎Như: tưởng biện pháp 想辦法 nghĩ cách.
  • (Động) Mong, muốn, hi vọng, dự định. ◎Như: tưởng kết hôn 想結婚 dự định kết hôn, tưởng xuất quốc 想出國 muốn ra nước ngoài.
  • (Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Lãm vật tưởng cố quốc, Thập niên biệt hoang thôn 覽物想故國, 十年別荒村 (Khách cư 客居) Nhìn vật nhớ nước cũ, Mười năm cách biệt làng xa.
  • (Động) Lường, liệu, suy đoán. ◎Như: liệu tưởng 料想 liệu lường, thôi tưởng 推想 suy đoán. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tưởng đương nhiên nhĩ 想當然耳 (Khổng Dung truyện 孔融傳) Đoán là hẳn như thế vậy.
  • (Động) Cho rằng. ◎Như: nhĩ tưởng giá dạng đối bất đối? 你想這樣對不對 anh cho rằng cái đó đúng hay không đúng?
  • (Động) Tựa như, giống như. ◇Lí Bạch: Vân tưởng y thường hoa tưởng dong 雲想衣裳花想容 (Thanh bình điệu 清平調) Mây tựa xiêm áo, hoa giống như dáng người.
  • (Danh) Ý nghĩ, ý niệm. ◎Như: mộng tưởng 夢想 niềm mơ, bất tác thử tưởng 不作此想 đừng có ý nghĩ đó. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Tiêu sái xuất trần chi tưởng 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文) Ý nghĩ tiêu dao tự tại thoát khỏi trần tục.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
起する TƯỞNG KHỞI hồi ức
定する TƯỞNG ĐỊNH giả định
TƯỞNG ĐỊNH giả thuyết; sự giả định
像力 TƯỞNG TƯỢNG LỰC sức tưởng tượng
像する TƯỞNG TƯỢNG tưởng tượng
TƯỞNG TƯỢNG sự tưởng tượng
TƯỞNG quan niệm; ý niệm; ý tưởng; suy nghĩ
DỰ TƯỞNG sự báo trước; linh cảm; sự dự báo; sự tiên đoán
LIÊN TƯỞNG bóng;liên tưởng;sự liên tưởng
LÝ TƯỞNG lý tưởng
ẢO TƯỞNG ĐÍCH huyền hoặc
TRUY TƯỞNG sự nhớ lại; sự hoài niệm; sự hồi tưởng
CẤU TƯỞNG kế hoạch; mưu đồ;khái niệm
ẢO TƯỞNG KHÚC khúc phóng túng; khúc tuỳ hứng
CẢM TƯỞNG THUẬT tướng thuật
ẢO TƯỞNG KỊCH Kịch phi hiện thực
CẢM TƯỞNG cảm tưởng; ấn tượng
ẢO TƯỞNG ảo tưởng; giấc mơ; giấc mộng
のいい ÁI TƯỞNG Lịch sự; dễ thương; tốt bụng; nhân hậu; hiền hoà
QUAN TƯỞNG THUẬT tướng số
ÁI TƯỞNG khoản chiêu đãi; hòa đồng; chan hòa; gần gũi; niềm nở; ứng xử; thái độ
をする VỌNG,VÕNG TƯỞNG mộng tưởng
ÁI TƯỞNG sự hòa hợp; sự thiện cảm; sự có cảm tình
VỌNG,VÕNG TƯỞNG hư ảo;mộng ảo;ý tưởng ngông cuồng; ảo tưởng
KHÔNG,KHỐNG TƯỞNG ĐÍCH hư ảo
する MỘNG TƯỞNG mơ tưởng;mộng tưởng
する KHÔNG,KHỐNG TƯỞNG mộng tưởng
MỘNG TƯỞNG giấc mộng;mộng ảo;sự mộng tưởng
する KHÔNG,KHỐNG TƯỞNG không tưởng; tưởng tượng không thực tế; ảo tưởng
HỒI TƯỞNG LỤC hồi ký
KHÔNG,KHỐNG TƯỞNG sự không tưởng; sự tưởng tượng không thực tế; không tưởng
する HỒI TƯỞNG ký;nhớ lại;suy niệm
MINH,MIỄN TƯỞNG sự suy ngẫm; sự ngẫm ngợi; sự trầm tư; sự mặc tưởng
する HỒI TƯỞNG hồi tưởng
PHÁT TƯỞNG PHÁP Cách nghĩ
HỒI TƯỞNG hồi tưởng; sự hồi tưởng; sự nhớ lại; nhớ lại; sự hình dung lại; hình dung lại
PHÁT TƯỞNG sáng tạo
する MẶC TƯỞNG trầm ngâm
限界 LÝ TƯỞNG HẠN GIỚI phạm trù lý tưởng
する DỰ TƯỞNG đoán trước;trù liệu
する LIÊN TƯỞNG liên tưởng
LÝ TƯỞNG ĐÍCH một cách lý tưởng; hoàn hảo
TƯ TƯỞNG tâm ý;tư tưởng;ý tưởng
する DỰ TƯỞNG lường trước; dự báo; tiên đoán
中心思 TRUNG TÂM TƯ TƯỞNG Ý tưởng chủ đạo; ý tưởng trung tâm
近代思 CẬN ĐẠI TƯ TƯỞNG tư tưởng hiện đại
誇大妄 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG CUỒNG kẻ khoác lác
誇大妄 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG sự khoác lác; sự phóng đại; chứng hoang tưởng tự đại; khoác lác; phóng đại; hoang tưởng
左傾思 TẢ KHUYNH TƯ TƯỞNG tư tưởng tả khuynh
被害妄 BỊ HẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG bị mắc chứng bệnh hoang tuởng
右傾思 HỮU KHUYNH TƯ TƯỞNG tư tưởng hữu khuynh
急進思 CẤP TIẾN,TẤN TƯ TƯỞNG tư tưởng cấp tiến