Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 起KHỞI
Hán

KHỞI- Số nét: 10 - Bộ: TẨU 走

ON
KUN起きる おきる
  起こる おこる
  起こす おこす
  起す おこす
  起つ たつ
  • Dậy, cất mình lên, trổi dậy. Như khởi lập 起立 đứng dậy, kê minh nhi khởi ?鳴而起 gà gáy mà dậy.
  • Dựng lên, cái gì đã xiêu đổ mà lại dựng lên gọi là khởi. Như phù khởi 扶起 nâng dậy, thụ khởi 豎起 dựng lên, vì thế nên xây đắp nhà cửa gọi là khởi tạo 起造.
  • Nổi lên, phát ra. Như khởi phong 起風 nổi gió, khởi bệnh 起病 nổi bệnh, v.v. Sự gì mới bắt đầu mở ra đều gọi là khởi. Như khởi sự 起事 bắt đầu làm việc, một lần cũng gọi là nhất khởi 一起.
  • Lồi lên.
  • Ra.
  • Phấn phát.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
工する KHỞI CÔNG khởi công
KHỞI NHÂN ngọn ngành
こる KHỞI nhúc nhích;xảy;xẩy;xảy ra;xẩy ra
重機 KHỞI TRỌNG,TRÙNG CƠ,KY cần cẩu;cần trục;máy bay chở hàng;máy trục
こす KHỞI cất;đánh thức;dựng dậy; đỡ đậy;gây ra;khởi;khởi đầu;nổi
訴状 KHỞI TỐ TRẠNG bản cáo trạng; cáo trạng
き上がる KHỞI THƯỢNG dậy; đứng dậy; đứng lên;ngồi dậy
KHỞI TỐ khởi tố;sự khởi tố
きる KHỞI dấy;đứng dậy; ngồi dậy; bình phục;nhen nhúm;thức;thức dậy; dậy;xảy ra
草書 KHỞI THẢO THƯ bản dự thảo
立する KHỞI LẬP đứng lên; đứng dậy
KHỞI LẬP sự đứng lên; sự đứng dậy; đứng lên; đứng dậy
稿 KHỞI CẢO sự phác thảo; phác thảo
爆剤 KHỞI BỘC,BẠO TỀ chất kích nổ; chất dễ cháy nổ; chất nổ; bộc phá
KHỞI BỘC,BẠO kíp nổ
KHỞI ĐIỂM điểm xuất phát; khởi điểm
KHỞI NGUYÊN bản;gốc rễ;gốc tích;khởi nguyên; nguồn gốc;mầm;mầm mống;ngọn ngành;nguồn;xuất xứ
案書 KHỞI ÁN THƯ bản dự thảo
KHỞI SÀNG sự dậy (ngủ); sự thức dậy
LONG KHỞI sự dấy lên; sự khởi phát;sự dịch chuyển (địa lý, địa chấn);sự trồi lên; phay nghịch (địa lý, địa chấn)
する QUYẾT KHỞI khởi nghĩa;nổi dậy
TẨM KHỞI sự tỉnh dậy; sự thức dậy
する PHẤN KHỞI hứng khởi;phấn khởi;vùng dậy
TRIỀU,TRIỆU KHỞI Thức dậy sớm
する PHẤN KHỞI kích thích; khích động
PHẤN KHỞI sự kích thích; sự khích động
TẢO KHỞI sự thức dậy sớm; sự xảy ra sớm
する HOÁN KHỞI đôn đốc;thức tỉnh; khơi gợi
HOÁN KHỞI sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi;thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
をかつぐ DUYÊN KHỞI mê tín
DUYÊN KHỞI điềm báo
する ĐỀ KHỞI đặt;đề xuất
ĐỘT KHỞI Chỗ nhô lên
ĐỀ KHỞI đề khởi; sự đưa lên; sự đưa ra vấn đề; sự đưa ra câu hỏi
TÁI KHỞI sự quay lại; sự hồi phục
人株 PHÁT KHỞI NHÂN HẬU,CHU cổ phiếu sáng lập
PHÁT KHỞI NHÂN người khởi đầu; người tạo thành; người sáng tạo
する NHẠ KHỞI xui
PHÁT KHỞI phat khởi
する TƯỞNG KHỞI hồi ức
する SINH KHỞI nhóm
DẪN KHỞI xui bẩy
火をこす HỎA KHỞI thổi lửa
引き DẪN KHỞI kéo dậy; nâng dậy; dựng dậy
引きこす DẪN KHỞI dẫn đến;gây;gây ra
揺りこす DAO KHỞI lay dậy
吹きこす XUY,XÚY KHỞI nổi dậy
騒ぎをこす TAO KHỞI làm ồn
波乱をこす BA LOẠN KHỞI nổi loạn
武装蜂 VŨ,VÕ TRANG PHONG KHỞI sự nổi dậy có vũ trang
暴動をこす BẠO,BỘC ĐỘNG KHỞI làm loạn;tạo phản
赤赤とこった火 XÍCH XÍCH KHỞI HỎA Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng
虫様突 TRÙNG DẠNG ĐỘT KHỞI VIÊM Bệnh viêm ruột thừa
揺すりこす DAO KHỞI lay dậy
事業をこす SỰ NGHIỆP KHỞI khởi sự
乳様突 NHŨ DẠNG ĐỘT KHỞI Nhô lên giống hình vú; lồi lên giống như hình vú
炎症をこす VIÊM CHỨNG KHỞI viêm
恐怖心をこさせる KHỦNG BỐ TÂM KHỞI khủng bố
七転び八 THẤT CHUYỂN BÁT KHỞI thất bại là mẹ thành công
軍事行動をこす QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG KHỞI hành quân;khởi binh
問題を引きこす VẤN ĐỀ DẪN KHỞI gây chuyện
戦争を引きこす CHIẾN TRANH DẪN KHỞI gây chiến
事件を引きこす SỰ KIỆN DẪN KHỞI gây sự