Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 超SIÊU
Hán

SIÊU- Số nét: 12 - Bộ: TẨU 走

ONチョウ
KUN超える こえる
  超す こす
  まさる
  わたる
  • Vượt qua. Nhảy qua.
  • Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là siêu. Như siêu quần 超群 hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 hơn cả các bực.
  • Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là siêu. Như siêu thoát 超?, siêu dật 超逸, v.v.
  • Xa.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
高速度 SIÊU CAO TỐC ĐỘ siêu tốc
SIÊU VIỆT siêu việt;sự siêu việt
巨星 SIÊU CỰ TINH sao siêu lớn
々大規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
音速 SIÊU ÂM TỐC tốc độ siêu âm
大規模集積回路 SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
大規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
SIÊU siêu
音波洗浄 SIÊU ÂM BA TẨY TỊNH sự rửa bằng sóng siêu âm
自然 SIÊU TỰ NHIÊN sự siêu tự nhiên
大国 SIÊU ĐẠI QUỐC quốc gia lớn; đông dân
音波 SIÊU ÂM BA sóng siêu âm
SIÊU THOÁT siêu thoát;sự siêu thoát
多段シフト SIÊU ĐA ĐOẠN phương pháp đánh máy chữ Hán
SIÊU ÂM siêu âm
SIÊU TUYỆT Tính siêu việt; sự tuyệt diệu
国家主義 SIÊU QUỐC GIA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa siêu quốc gia
電導 SIÊU ĐIỆN ĐAO sự siêu dẫn điện
簡易 SIÊU GIẢN DỊ,DỊCH rất đơn giản; rất dễ dàng
合金 SIÊU HỢP KIM siêu hợp kim
過責任保険 SIÊU QUÁ TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM bảo hiểm thêm trách nhiệm
短波 SIÊU ĐOẢN BA sóng cực ngắn
SIÊU CẦN sự làm thêm giờ
過引渡し SIÊU QUÁ DẪN ĐỘ giao trội
現実的 SIÊU HIỆN THỰC ĐÍCH Chủ nghĩa siêu thực
SIÊU PHÀM sự siêu phàm
過勤務手当 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
現実主義 SIÊU HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa siêu thực
党派 SIÊU ĐẢNG PHÁI sự không đảng phái
過勤務 SIÊU QUÁ CẦN VỤ sự làm thêm giờ
特急 SIÊU ĐẶC CẤP siêu tốc hành (tàu)
SIÊU KHẮC sự khắc phục; sự vượt qua (khó khăn)
過保険 SIÊU QUÁ BẢO HIỂM bảo hiểm trội
物理学 SIÊU VẬT LÝ HỌC siêu vật lý học
SIÊU TỤC sự siêu tục
過する SIÊU QUÁ vượt
然内閣 SIÊU NHIÊN NỘI CÁC nội các không Đảng phái
低価格 SIÊU ĐÊ GIÁ CÁCH giá cực thấp
過する SIÊU QUÁ vượt quá
SIÊU NHIÊN siêu nhiên;sự siêu nhiên
伝導 SIÊU TRUYỀN ĐAO sự siêu dẫn
SIÊU QUÁ sự vượt quá
満員 SIÊU MẪN VIÊN sự quá đông người; sự tràn ngập người
SIÊU NHÂN siêu nhân
連結子 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
新星 SIÊU TÂN TINH siêu tân tinh; sao băng
SIÊU làm cho vượt quá (hạn định, giới hạn)
越関数 SIÊU VIỆT QUAN SỐ Hàm siêu việt
文面 SIÊU VĂN DIỆN Siêu văn bản (tin học)
える SIÊU bứt;vượt;vượt quá; quá (hạn định, giới hạn)
NHẬP SIÊU sự nhập siêu
女子従業員数が全常勤職員数の50%をえる NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên