Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 走TẨU
Hán

TẨU- Số nét: 07 - Bộ: TẨU 走

ONソウ
KUN走る はしる
  走 はしり
  • Chạy, cất chân đi lại đều gọi là tẩu. Vì thế cho nên lo việc cả hai bên gọi là bôn tẩu 奔走.
  • Trốn. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói khí giáp duệ binh nhi tẩu 棄甲曳兵而走 bỏ áo giáp kéo đồ binh mà trốn.
  • Tiếng nói khiêm, cũng như nghĩa chữ bộc 僕.
  • Vật thể di động cũng gọi là tẩu. Như tẩu bút 走筆 nguẫy bút.
  • Mất hình dạng cũ, sai kiểu, mất lối thường trước cũng gọi là tẩu. Như tẩu bản 走版 bản khác không phải bản cũ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
走り去る TẨU KHỨ,KHỦ cao bay
走り回る TẨU HỒI chạy vòng tròn;loanh quanh
走路 TẨU LỘ đường đua; đường tốc hành
走行時間 TẨU HÀNH,HÀNG THỜI GIAN thời gian chạy
走る TẨU chạy;tẩu
走り高跳び TẨU CAO KHIÊU nhảy cao;việc cao chạy xa bay
走り書き TẨU THƯ chữ viết vội vàng; chữ viết nghệch ngoạc
馳走する TRÌ TẨU thết đãi
脱走 THOÁT TẨU sự trốn thoát; sự đào ngũ
直走路 TRỰC TẨU LỘ đường chạy thẳng
疾走する TẬT TẨU bôn ba
疾走する TẬT TẨU chạy nước rút; chạy hết tốc lực; lao tới; xông tới
疾走 TẬT TẨU sự chạy nhanh; sự lao nhanh; sự phóng nhanh
滑走路 HOẠT TẨU LỘ đường băng; sân bay
口走る KHẨU TẨU buột miệng; lỡ mồm; lỡ miệng
暴走 BẠO,BỘC TẨU phản tặc
師走 SƯ TẨU tháng chạp
帆走 PHÀM TẨU việc đi thuyền
奔走する BÔN TẨU bôn tẩu;cố gắng; nỗ lực;hấp tấp; vội vàng; hối hả;tham gia một cách tích cực
奔走 BÔN TẨU sự cố gắng; sự nỗ lực;sự hấp tấp; sự vội vàng; sự hối hả;sự hoạt động
競走 CẠNH TẨU cuộc chạy đua
競走馬 CẠNH TẨU MÃ Ngựa đua;tuấn mã
脱走する THOÁT TẨU trốn thoát; đào ngũ
脱走兵 THOÁT TẨU BINH lính đào ngũ
逃走 ĐÀO TẨU sự đào tẩu; sự bỏ trốn
逃走する ĐÀO TẨU đào tẩu; bỏ trốn
逃走する ĐÀO TẨU bỏ chạy
遁走曲 ĐỘN,TUẦN TẨU KHÚC khúc fuga (âm nhạc)
ご馳走様でした TRÌ TẨU DẠNG cảm ơn vì bữa ăn ngon
ご馳走する TRÌ TẨU chiêu đãi; khao; đãi
徒競走 ĐỒ CẠNH TẨU cuộc chạy đua; sự chạy đua
ご馳走さま TRÌ TẨU xin cám ơn đã chiêu đãi; xin cảm ơn (nói sau khi được ai đó mời ăn cơm)
ご馳走 TRÌ TẨU chiêu đãi; khao; đãi;các món ăn ngon đãi khách
空中発走する KHÔNG,KHỐNG TRUNG PHÁT TẨU bay liệng
東奔西走 ĐÔNG BÔN TÂY TẨU sự đi đó đi đây
中距離競走 TRUNG CỰ LY CẠNH TẨU cuộc thi chạy cự ly trung bình
軍隊を脱走する QUÂN ĐỘI THOÁT TẨU đào ngũ
飛ぶように走る PHI TẨU chạy như bay
一気に家まで走る NHẤT KHÍ GIA TẨU chạy một mạch đến nhà
一方通行を逆走する NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU đi ngược chiều
突進する急に走り出す ĐỘT TIẾN,TẤN CẤP TẨU XUẤT đổ xô
速度オーバーで走る TỐC ĐỘ TẨU chạy xe quá tốc độ cho phép