Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 越VIỆT
Hán

VIỆT- Số nét: 12 - Bộ: TẨU 走

ONエツ, オツ
KUN越す こす
  越す -こす
  越し -ごし
  越える こえる
  越え -ごえ
  えち
  えっ
 
  こえ
  こし
  ごえ
  ごし
  ごや
  • Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.
  • Rơi đổ. Như vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
  • Tan, phát dương ra. Như tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương ra, thanh âm thanh việt 聲音清越 tiếng tăm trong mà tan ra. Tục gọi lá cờ phấp phới, bóng sáng lập lòe là việt cả.
  • Nước Việt, đất Việt.
  • Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt 百越. Như giống Âu Việt 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, Mân Việt ?越 thì ở Phúc Kiến 福建, Dương Việt 陽越 thì ở Giang Tây 江西, Nam Việt 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, Lạc Việt 駱越 thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả, có khi viết là ?.
  • Một âm là hoạt cái lỗ dưới đàn sắt.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
VIỆT QUYỀN lạm quyền;sự vượt quyền;vượt quyền; vượt thẩm quyền; quá thẩm quyền
VIỆT CẢNH sự vượt biên giới;việt kiều
VIỆT NAM Việt Nam
VIỆT vượt qua; vượt quá
える VIỆT vượt qua; vượt quá; vượt lên; hơn
TRUY VIỆT vượt
NIÊN VIỆT hết năm
THỪA VIỆT lỡ bến (tàu, xe buýt...)
XUYÊN VIỆT sự vượt sông
THỪA VIỆT việc lỡ bến (tàu, xe buýt...)
XUYÊN VIỆT vượt sông;Kawagoei (tên một thành phố tại Nhật Bản)
KÝ VIỆT chuyển đến; gửi đến; cử đi
TIÊU VIỆT việc qua đêm
辞典 HÒA VIỆT TỪ ĐIỂN nhật việt từ điển
同舟 NGÔ VIỆT ĐỒNG CHU,CHÂU hai kẻ thù cùng trên một thuyền
関数 SIÊU VIỆT QUAN SỐ Hàm siêu việt
NGÔ VIỆT Ngô Việt
SIÊU VIỆT siêu việt;sự siêu việt
する TRÁC VIỆT xuất chúng; đặc sắc
した TRÁC VIỆT trác việt
TRÁC VIỆT sự trác việt; sự xuất sắc
ƯU VIỆT CẢM phức cảm tự tôn
ƯU VIỆT TÍNH,TÁNH ưu việt
する ƯU VIỆT ưu việt
追いせる TRUY VIỆT Vượt qua
追い TRUY VIỆT chạy vượt;vượt qua
乗り THỪA VIỆT đi vượt qua
峠を ĐÈO VIỆT vượt qua (thời điểm khó khăn, giai đoạn khó khăn)
乗り THỪA VIỆT sự bỏ lỡ bến (tàu, xe buýt...)
乗りえる THỪA VIỆT trèo lên; vượt lên trên; vượt qua (khó khăn)
海をえる HẢI VIỆT vượt biển
勝ち THẮNG VIỆT thắng nhiều hơn bại; vượt lên dẫn đầu; dẫn điểm
引っ DẪN VIỆT chuyển nhà;dời nhà;dọn đi;dọn nhà
引っ DẪN VIỆT chuyển nhà
日中韓 NHẬT TRUNG HÀN VIỆT Nhật Bản - Trung Quốc - Hàn Quốc - Việt Nam
当座貸による金融 ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT KIM DUNG cho vay chi trội (tài khoản vãng lai)
当座貸 ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT chi trội;chi trội ngân hàng