Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 硬NGẠNH
Hán

NGẠNH- Số nét: 12 - Bộ: THẠCH 石

ONコウ
KUN硬い かたい
  • Cứng rắn. Nghĩa bóng là bướng bỉnh ương ngạnh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NGẠNH THỨC bóng cứng (bóng chày)
NGẠNH ĐỘ độ cứng
化症 NGẠNH HÓA CHỨNG chứng xơ cứng
化する NGẠNH HÓA làm cứng lại; làm cứng; làm rắn
NGẠNH HÓA sự cứng lại; sự đông cứng lại
NGẠNH độ cứng; cứng rắn; rắn chắc
く貼る NGẠNH THIẾP dán kín
NGẠNH cứng; cứng rắn;dai;dai nhách;đờ
骨漢 NGẠNH XƯƠNG HÁN người nguyên tắc; người cứng nhắc
質陶器 NGẠNH CHẤT ĐÀO KHÍ đồ gốm cứng
NGẠNH CHẤT sự cứng; sự rắn; cứng; rắn
NGẠNH HÓA tiền kim loại; đồng tiền
NGẠNH NGỌC ngọc đổi màu
NGẠNH THỦY nước cứng
NGẠNH TÍNH,TÁNH tính cứng rắn; tính cứng
CAN NGẠNH BIẾN sự xơ cứng gan; bệnh xơ gan; xơ gan
化物 NHIỆT NGẠNH HÓA VẬT nguyên liệu cứng theo nhiệt
化剤 NHIỆT NGẠNH HÓA TỀ chất làm rắn lại theo nhiệt
NHIỆT NGẠNH HÓA sự cứng lại theo nhiệt
CƯỜNG NGẠNH ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định;sự ngoan cường; sự cứng rắn; sự kiên quyết; sự mạnh mẽ; sự dứt khoát; sự kiên định; ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định
アテローム性動脈化症 TÍNH,TÁNH ĐỘNG MẠCH NGẠNH HÓA CHỨNG chứng xơ vữa động mạch