Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 研NGHIÊN
Hán

NGHIÊN- Số nét: 09 - Bộ: THẠCH 石

ONケン
KUN研ぐ とぐ
  のり
  • Như chữ nghiên 揅.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
磨機 NGHIÊN MA CƠ,KY máy mài
磨材 NGHIÊN MA TÀI vật liệu mài
磨器具 NGHIÊN MA KHÍ CỤ dụng cụ mài
磨と穿孔 NGHIÊN MA XUYÊN KHỔNG đẽo khoét
磨する NGHIÊN MA đẽo
米機 NGHIÊN MỄ CƠ,KY máy xát gạo; máy xát thóc
磨する NGHIÊN MA mài; giũa cho bóng lên; đánh bóng; mài; mài giũa;rèn luyện; rèn giũa (năng lực, học lực...)
究調査する NGHIÊN CỨU ĐIỀU TRA chứng nghiệm
NGHIÊN MA sự mài; giũa cho bóng lên; đánh bóng;sự rèn luyện; sự rèn giũa (năng lực, học lực...); rèn luyện; rèn giũa
究者 NGHIÊN CỨU GIẢ nhà nghiên cứu
NGHIÊN MA sự mài; sự mài bóng; mài; mài bóng; mài giũa
究生 NGHIÊN CỨU SINH nghiên cứu sinh
NGHIÊN HỌC sự học tập; sự nghiên cứu
究所 NGHIÊN CỨU SỞ phòng nghiên cứu; tổ nghiên cứu; nhóm nghiên cứu; viện nghiên cứu
修生 NGHIÊN TU SINH người được đào tạo; tu nghiệp sinh; học viên; sinh viên thực tập
究所 NGHIÊN CỨU SỞ trung tâm nghiên cứu;viện nghiên cứu
修所 NGHIÊN TU SỞ Nơi đào tạo; nơi huấn luyện; trung tâm đào tạo; trung tâm tu nghiệp
究室 NGHIÊN CỨU THẤT phòng nghiên cứu
NGHIÊN mài; mài cho sắc; mài giũa; chà xát cho bóng lên;rèn luyện;vo (gạo)
究する NGHIÊN CỨU khảo
ぎ石 NGHIÊN THẠCH đá mài
究する NGHIÊN CỨU học tập; nghiên cứu; tìm hiểu
ぎ物師 NGHIÊN VẬT SƯ người mài (dao); thợ làm bóng (gương)
NGHIÊN CỨU sự học tập; sự nghiên cứu; học tập; nghiên cứu
ぎ師 NGHIÊN SƯ người mài (dao); thợ làm bóng (gương)
磨紙 NGHIÊN MA CHỈ giấy ráp; giấy nhám
THÔNG NGHIÊN Phòng thí nghiệm
設計究所 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU SỞ viện thiết kế
技術を究する KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU nghiên cứu kỹ thuật
お米を MỄ NGHIÊN đãi gạo; vo gạo
国際農業究協議グループ QUỐC TẾ NÔNG NGHIỆP NGHIÊN CỨU HIỆP NGHỊ Nhóm Tư vấn về Nghiên cứu Nông nghiệp Quốc tế
国立科学究センター QUỐC LẬP KHOA HỌC NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Quốc gia
国立宇宙究センター QUỐC LẬP VŨ TRỤ NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Không gian Quốc gia
医学卒後修認定委員会 I,Y HỌC TỐT HẬU NGHIÊN TU NHẬN ĐỊNH ỦY VIÊN HỘI Hội đồng xác nhận tốt nghiệp giáo dục y khoa
農業科学究院 NÔNG NGHIỆP KHOA HỌC NGHIÊN CỨU VIỆN viện khảo cứu nông lâm
ナイフを NGHIÊN mài dao
欧州原子核究機関 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH NGHIÊN CỨU CƠ,KY QUAN Cơ quan Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu
消費者行動究所 TIÊU PHÍ GIẢ HÀNH,HÀNG ĐỘNG NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu thái độ người tiêu dùng
エイズ治療・究開発センター TRI LIỆU NGHIÊN CỨU KHAI PHÁT Trung tâm Y tế AIDS
航空宇宙技術究所 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ viện nghiên cứu kỹ thuật hàng không vũ trụ; viện nghiên cứu kỹ thuật
経済社会総合究所 KINH TẾ XÃ HỘI TỔNG HỢP NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Kinh tế và Xã hội
戦略国際問題究所 CHIẾN LƯỢC QUỐC TẾ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU SỞ Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược và Quốc tế
経済優先順位究所 KINH TẾ ƯU TIÊN THUẬN VỊ NGHIÊN CỨU SỞ Hội đồng Ưu tiên Kinh tế
国家安全保障究センター QUỐC GIA AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu An ninh Quốc gia
連邦科学産業究庁 LIÊN BANG KHOA HỌC SẢN NGHIỆP NGHIÊN CỨU SẢNH Tổ chức Nghiên cứu Công nghiệp và Khoa học khối thịnh vượng chung
欧州分子生物学究所 ÂU CHÂU PHÂN TỬ,TÝ SINH VẬT HỌC NGHIÊN CỨU SỞ Viện Thí nghiệm Phân tử Sinh học Châu Âu
従業員福利厚生究所 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN PHÚC LỢI HẬU SINH NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Lợi ích của Người lao động; viện nghiên cứu
平和と紛争資料究センター BÌNH HÒA PHÂN TRANH TƯ LIỆU NGHIÊN CỨU Trung tâm Tư liệu và Nghiên cứu về Hòa bình và Xung đột
中国現代国際関係究所 TRUNG QUỐC HIỆN ĐẠI QUỐC TẾ QUAN HỆ NGHIÊN CỨU SỞ Viện Quan hệ Quốc tế Hiện đại của Trung Quốc
ブルックヘブン国立究所 QUỐC LẬP NGHIÊN CỨU SỞ Phòng Thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
財団法人海外技術者修協会 TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN HẢI NGOẠI KỸ THUẬT GIẢ NGHIÊN TU HIỆP HỘI Hiệp hội Học bổng Kỹ thuật Hải ngoại
財団法人京都高度技術究所 TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN KINH ĐÔ CAO ĐỘ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu công nghệ phần mềm tiên tiến & cơ điện tử Kyoto
国際電気通信基礎技術究所 QUỐC TẾ ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN CƠ SỞ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Viễn thông tiên tiến quốc tế
グローバルエネルギー究所 NGHIÊN CỨU SỞ Trung tâm Nghiên cứu Năng lượng Toàn cầu
アジア太平洋エネルギー究センター THÁI BÌNH DƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Năng lượng Châu Á Thái Bình Dương