Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 磁TỪ
Hán

TỪ- Số nét: 14 - Bộ: THẠCH 石

ON
  • "Từ thạch" 磁石 đá nam châm. Tục dùng để gọi đồ sứ, như "từ khí" 磁器 đồ sứ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
鉄鉱 TỪ THIẾT KHOÁNG mỏ ma nhê
TỪ CHÂM kim nam châm
TỪ THẠCH đá nam châm; nam châm;quặng sắt từ; quặng từ
気嵐 TỪ KHÍ LAM bão từ
TỪ KHÍ từ tính; sức hút của nam châm
TỪ TRƯỜNG từ trường
TỪ TRƯỜNG từ trường
TỪ KHÍ đồ gốm sứ
ĐÀO TỪ KHÍ đồ gốm sứ
ĐÀO TỪ Đất sét
THẤU TỪ XUẤT Tính thấm từ tính
THẤU TỪ TÍNH,TÁNH Tính thấm từ tính
THANH TỪ Đồ sứ có màu xanh ngọc bích
ĐIỆN TỪ THẠCH nam châm điện
ĐIỆN TỪ BA sóng điện từ
ĐIỆN TỪ KHÍ điện trường;điện từ;điện từ khí
ĐIỆN TỪ TRƯỜNG điện trường;trường điện từ
ĐIỆN TỪ Điện từ (vật lý)
器店 ĐÀO TỪ KHÍ ĐIẾM cửa hàng đồ gốm