Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 臨LÂM
Hán

LÂM- Số nét: 18 - Bộ: THẦN 臣

ONリン
KUN臨む のぞむ
 
  • Ở trên soi xuống. Như "giám lâm" 監臨 soi xét, "đăng lâm" 登臨 ngắm nghía. Dỗ Phủ 杜甫 : "Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm" 花近高樓傷客心,萬方多難此登臨 Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa.
  • Tới, lời nói kính người đoái đến mình, như "quang lâm" 光臨 ngài đoái đến nhà tôi thêm rạng rỡ.
  • Kịp, như "lâm hành" 臨行 kịp lúc đi. Mạnh Giao 孟郊 : "Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy" 臨行密密縫,意恐遲遲歸 Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kỹ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.
  • Một âm là "lấm". Mọi người cùng khóc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
時総会 LÂM THỜI TỔNG HỘI cuộc tổng hội họp lâm thời
時国会 LÂM THỜI QUỐC HỘI quốc hội lâm thời
時仲裁委員会 LÂM THỜI TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài bất thường
LÂM THỜI lâm thời;tạm thời
床試験センター LÂM SÀNG THI NGHIỆM Trung tâm Nghiên cứu lâm sàng
LÂM SÀNG sự lâm sàng
席する LÂM TỊCH có mặt; tham dự
LÂM TỊCH sự hiện diện; sự có mặt
LÂM tiến đến; tiếp cận
終する LÂM CHUNG lâm chung; hấp hối
LÂM CHUNG sự lâm chung; giây phút cuối cùng của cuộc đời
検する LÂM KIỂM giám định
ĐĂNG LÂM sự lên ngôi
する QUÂN LÂM ngự trị; trị vì; đầu đàn; dẫn đầu
QUÂN LÂM sự làm vua chúa; sự trị vì; làm vua; trị vì
船舶 THUYỀN BẠC LÂM KIỂM giám định tàu
戦場に CHIẾN TRƯỜNG LÂM lâm trận