Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 臥NGỌA
Hán

NGỌA- Số nét: 09 - Bộ: THẦN 臣

ON
KUN臥る ふせる
  臥せる ふせる
  臥す ふす
  • Nằm. Vương Hàn 王翰 : "Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỷ nhân hồi" 醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, xưa nay chinh chiến mấy người về.
  • Nghỉ ngơi.
  • Dẹp hết, thôi, như "ngọa danh lợi giả tả sinh nguy" 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.
  • Ngắm nghía, đời Lục triều gọi sự đọc sách là "ngọa du" 臥遊 ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
  • Phàm vật gì để ngang cũng gọi là "ngọa" cả.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BỆNH,BỊNH NGỌA liệt giường;sự ốm liệt giường
れる THẢO NGỌA mệt mỏi; kiệt sức