Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 臣THẦN
Hán

THẦN- Số nét: 07 - Bộ: THẦN 臣

ONシン, ジン
KUN臣 おみ
  臣 たか
  臣 と
  臣 とみ
  臣 み
  • Bầy tôi. Quan ở trong nước có vua gọi là "thần".
  • Kẻ chịu thống thuộc dưới quyền người cũng gọi là "thần". Như "thần bộc" 臣僕 tôi tớ, "thần thiếp" 臣妾 nàng hầu, v.v. Ngày xưa gọi những kẻ làm quan hai họ là "nhị thần" 貳臣.
  • Cổ nhân nói chuyện với bạn cũng hay xưng là "thần" 臣, cũng như bây giờ xưng là "bộc" 僕.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
臣民 THẦN DÂN thần dân
臣下 THẦN HẠ lão bộc; quản gia; người hầu cận; người tùy tùng
不臣 BẤT THẦN Sự không trung thành; sự bội tín
佞臣 NỊNH THẦN Triều thần xảo trá; kẻ phản bội
倖臣 HÃNH THẦN trung thần; cận thần thân tín
君臣 QUÂN THẦN chủ tớ
大臣 ĐẠI THẦN bộ trưởng;thượng thư
寵臣 SỦNG THẦN sủng thần; triều thần được sủng ái
廷臣 ĐÌNH THẦN quan cận thần
朝臣 TRIỀU,TRIỆU THẦN triều thần; cận thần
左大臣 TẢ ĐẠI THẦN đại thần cánh tả
内大臣 NỘI ĐẠI THẦN quan nội chính
外務大臣 NGOẠI VỤ ĐẠI THẦN ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao
国務大臣 QUỐC VỤ ĐẠI THẦN quốc vụ khanh
反逆大臣 PHẢN NGHỊCH ĐẠI THẦN gian thần
厚生大臣 HẬU SINH ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ y tế và phúc lợi
内務大臣 NỘI VỤ ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ Nội Vụ
海軍大臣 HẢI QUÂN ĐẠI THẦN Bộ trưởng hải quân
総理大臣 TỔNG LÝ ĐẠI THẦN thủ tướng
内閣総理大臣 NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN Thủ tướng
農林水産大臣 NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẠI THẦN Bộ trưởng bộ nông lâm ngư nghiệp