Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 静TĨNH
Hán

TĨNH- Số nét: 14 - Bộ: THANH 青

ONセイ, ジョウ
KUN しず-
  静か しずか
  静まる しずまる
  静める しずめる
  しづ
  • Cũng như chữ tĩnh [靜]. Nguyễn Du [阮攸] : Sài môn trú tĩnh sơn vân bế [柴門晝静山雲閉] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi).


Từ hánÂm hán việtNghĩa
かになる TĨNH im bặt
かに TĨNH khẽ;rón rén;se sẽ
かな TĨNH điềm tĩnh;êm ả;êm đềm;êm dịu;hiu quạnh;im;lặng yên;thanh vắng;vắng;vắng lặng;yên lặng;yên tĩnh
TĨNH yên tĩnh; thanh bình
TĨNH DƯỠNG tĩnh dưỡng
電気 TĨNH ĐIỆN KHÍ tĩnh điện
TĨNH MẠCH tĩnh mạch
TĨNH TÚC sự yên lặng; sự tĩnh lặng;yên lặng; tĩnh lặng; yên ắng
TĨNH VẬT tĩnh vật
TĨNH CHỈ sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự đứng yên
寂な TĨNH TỊCH êm đềm
TĨNH TỊCH sự yên lặng; sự vắng lặng; sự yên tĩnh;yên lặng; vắng lặng; yên ắng
める TĨNH đàn áp; chặn;làm cho nguôi; làm dịu đi; làm cho trầm tĩnh lại
まる TĨNH lắng xuống; dịu đi; ngớt; lắng xuống; yên tĩnh xuống
かに話す TĨNH THOẠI nói khẽ
かに歩く TĨNH BỘ lần bước
CẢNH TĨNH MẠCH Tĩnh mạch cổ
NHÀN TĨNH nhàn tĩnh; thanh nhàn; yên tĩnh;sự nhàn tĩnh; sự thanh nhàn; sự yên tĩnh
TRẤN TĨNH TỀ thuốc an thần
TRẤN TĨNH sự trấn tĩnh
TRẦM TĨNH sự trầm tĩnh;trầm tĩnh;trấn tĩnh
BÌNH TĨNH tĩnh tâm;yên
BÌNH TĨNH bình tĩnh; trấn tĩnh;yên tĩnh; bất động; bình lặng;sự bình tĩnh; sự trấn tĩnh;sự yên tĩnh
にする AN,YÊN TĨNH an tĩnh
AN,YÊN TĨNH điềm;sự nghỉ ngơi; yên tĩnh;nghỉ ngơi; yên tĩnh
ĐỘNG TĨNH sự động tĩnh; tình trạng
LÃNH TĨNH bình tĩnh; điềm tĩnh;sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
人口 NHÂN KHẨU TĨNH THÁI nhân khẩu tĩnh
非常にかになる PHI THƯỜNG TĨNH im phắc