Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 芝CHI
Hán

CHI- Số nét: 06 - Bộ: THẢO 屮

ON
KUN しば
  こげ
  しは
  • Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
刈り機 CHI NGẢI CƠ,KY máy xén cỏ
CHI cỏ; cỏ thấp sát đất
CHI THẢO bãi cỏ;cỏ thấp
CHI SINH bãi cỏ
居小屋 CHI CƯ TIỂU ỐC bãi diễn kịch
CHI CƯ kịch;mánh khóe; bịp bợm; như kịch;trò hề
ĐÔNG CHI Toshiba (tên công ty)
BÌNH CHI đám cỏ; mảng cỏ
人形 NHÂN HÌNH CHI CƯ Buổi trình diễn múa rối
人工 NHÂN CÔNG CHI cỏ nhân tạo
となりの生は青い CHI SINH THANH đứng núi này trông núi nọ