Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 芋DỤ
Hán

DỤ- Số nét: 06 - Bộ: THẢO 屮

ONウ
KUN芋 いも
  • Khoai nước. Ta quen đọc là chữ vu.
  • Một âm là hu. To lớn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
芋掘り DỤ QUẬT đào khoai
芋 DỤ khoai; khoai tây
長芋 TRƯỜNG,TRƯỢNG DỤ khoai lang
里芋 LÝ DỤ khoai tây
焼芋 THIÊU DỤ khoai lang nướng; khoai rán
薩摩芋 TÁT MA DỤ khoai lang
焼き芋 THIÊU DỤ khoai lang nướng; khoai rán
とろろ芋 DỤ củ từ; khoai mỡ; khoai lang
じゃが芋 DỤ khoai tây