Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 若NHƯỢC
Hán

NHƯỢC- Số nét: 08 - Bộ: THẢO 屮

ONジャク, ニャク, ニャ
KUN若い わかい
  わか-
  若しくわ もしくわ
  若し もし
  若しくは もしくは
  わく
  わこ
  • Thuận. Như vũ dương thời nhược 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.
  • Mày, ngươi. Như nhược thuộc 若屬 lũ mày. Trang Tử 莊子 : Nhiên tắc ngã dữ nhược dữ nhân câu bất năng tương tri dã 然則我與若與人?不能相知也 (Tề vật luận 齊物論) Vậy thì, ta cùng ngươi, cùng người đó, không thể biết được nhau.
  • Như, tự nhiên, giống. Như thần sắc tự nhược 神色自若 thần sắc vẫn y như (tự nhiên), tương nhược 相若 cùng giống, bất nhược 不若 chẳng bằng.
  • Bằng, dùng làm ngữ từ, nói sự chưa quyết định. Như nhược sử như thử 若使如此 bằng khiến như thế. Số đếm chưa nhất định là nhược can 若干 ngần ấy.
  • Kịp, hoặc.
  • Thuận.
  • Thần Nhược, thần bể.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NHƯỢC GIẢ chàng;gã;giới trẻ; lớp trẻ; người trẻ tuổi;trai;trai tráng;trai trẻ
NHƯỢC sự trẻ trung
白髪 NHƯỢC BẠCH PHÁT tóc hoa râm
くなる NHƯỢC trẻ lại
死にする NHƯỢC TỬ chết trẻ; chết sớm
い農婦 NHƯỢC NÔNG PHỤ thôn nữ
死に NHƯỢC TỬ sự chết trẻ; sự chết yểu
い時代 NHƯỢC THỜI ĐẠI hậu bối
NHƯỢC CHI cành non
い女性 NHƯỢC NỮ TÍNH,TÁNH thanh nữ
NHƯỢC MỘC cây non
NHƯỢC bé;bé bỏng;choai choai;chưa có kinh nghiệm; non nớt;ít tuổi;nhỏ;nhỏ tuổi;non nớt;non trẻ;trẻ tuổi;trẻ; trẻ trung
NHƯỢC THỦ người tuổi trẻ sức lực cường tráng
々しい NHƯỢC trẻ trung đầy sức sống
NHƯỢC CAN ít nhiều;một số; một chút; một vài;sự ít nhiều
NHƯỢC BỐ rau nhược bố
夫婦 NHƯỢC PHU PHỤ vợ chồng trẻ
NHƯỢC NHÂN người trẻ
しも NHƯỢC nếu; giả sử; ví như
返る NHƯỢC PHẢN trẻ lại
しくは NHƯỢC hoặc là; hay là
NHƯỢC DIỆP lá non
しかすると NHƯỢC hoặc là; có thể là; vạn nhất
NHƯỢC THẢO cỏ non
しかしたら NHƯỢC hoặc là; có thể là; vạn nhất
NHƯỢC NHA mầm non
NHƯỢC giả sử
LÃO NHƯỢC mọi lứa tuổi; thuộc mọi lứa tuổi; già trẻ
LÃO NHƯỢC già trẻ;mọi lứa tuổi; già trẻ
NIÊN NHƯỢC Trẻ; trẻ tuổi
全く TOÀN NHƯỢC trẻ măng
まだ NHƯỢC còn trẻ
美しい MỸ,MĨ NHƯỢC GIẢ điển trai
泰然自 THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC bình tĩnh; điềm tĩnh;nhanh trí