Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 克KHẮC
Hán

KHẮC- Số nét: 07 - Bộ: THẬP 十

ONコク
KUN克つ かつ
  克 かつ
  克 まさる
  克 よし
  • Hay. Như bất khắc thành hành 不克成行 không hay đi được.
  • Dược, đánh được gọi là khắc. Như khắc phục 克復 lấy lại được chỗ đất đã mất. Như khắc kỉ phục lễ 克己復禮 đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ.
  • Hiếu thắng. Như kị khắc 忌克 ghen ghét người, thích hơn người.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
克服する(困難を) KHẮC PHỤC KHỐN NẠN,NAN vượt
克服する KHẮC PHỤC khắc phục
克服 KHẮC PHỤC sự khắc phục; sự chinh phục; khắc phục; chinh phục
克明 KHẮC MINH chi tiết; cụ thể;sự chi tiết; sự cụ thể
克己 KHẮC KỶ khắc kỵ;khắc kỷ; sự khắc kỷ; sự tự chủ; tự chủ
超克 SIÊU KHẮC sự khắc phục; sự vượt qua (khó khăn)
山を克服する SƠN KHẮC PHỤC vượt qua núi
困難克服 KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC khắc phục khó khăn
困難を克服する KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC vượt khó khăn