Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 斡OÁT,QUẢN
Hán

OÁT,QUẢN- Số nét: 14 - Bộ: THẬP 十

ONアツ, カン, ワツ
KUN斡る めぐる
  斡らす めぐらす
  • Quay, như "oát toàn" 斡權 quay vần.
  • Một âm là "quản". Chủ lĩnh, cùng nghĩa với chữ 幹.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
OÁT,QUẢN TOÀN trung gian; hòa giải; sự can thiệp; điều đình
旋する OÁT,QUẢN TOÀN làm trung gian hòa giải; can thiệp; điều đình
助言旋仲裁局 TRỢ NGÔN OÁT,QUẢN TOÀN TRỌNG TÀI CỤC,CUỘC Dịch vụ Trọng tài và Hòa giải