Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 十THẬP
Hán

THẬP- Số nét: 02 - Bộ: THẬP 十

ONジュウ, ジッ, ジュッ
KUN十 とお
  十 と
  十 い
  十 か
  十 ぎ
  十 さ
  十 し
  十 そ
  十 そう
  十 ち
  十 とう
  十 ね
  十 ま
  十 る
  十 わ
  • Mười.
  • Dủ hết. Như 'thập thành 十成, thập toàn 十全 vẹn đủ cả mười, ý nói được đầy đủ cả.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
十字軍 THẬP TỰ QUÂN thập tự quân
十万 THẬP VẠN trăm ngàn
十二月 THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
十五夜の月 THẬP NGŨ DẠ NGUYỆT trăng rằm
十八歳 THẬP BÁT TUẾ đôi tám
十円玉 THẬP VIÊN NGỌC đồng xu có trị giá 10 yên
十分 THẬP PHÂN mười phút; đủ
十分 THẬP PHÂN đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ; sít sao; rõ;sự đầy đủ; đủ
十分する THẬP PHÂN đầy đủ; thỏa mãn
十字形 THẬP TỰ HÌNH hình chữ nhật
十字架 THẬP TỰ GIÁ cây thánh giá; dấu chữ thập;thập tự giá
十字架像 THẬP TỰ GIÁ TƯỢNG mô hình cây thánh giá với hình chúa Giêxu trên đó
十字砲火 THẬP TỰ PHÁO HỎA sự bay chéo nhau của lửa đạn; lửa đạn đan xen nhau
十字路 THẬP TỰ LỘ ngã tư;nơi hai đường gặp nhau và cắt nhau; nơi đường giao nhau
十戒 THẬP GIỚI mười điều phật răn dạy
十方 THẬP PHƯƠNG thập phương
十日 THẬP NHẬT mười ngày;ngày mùng mười;ngày mười
十日の菊 THẬP NHẬT CÚC sự đến muộn; việc muộn mằn
十時頃 THẬP THỜI KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ vào khoảng 10h
十月 THẬP NGUYỆT tháng mười
十進 THẬP TIẾN,TẤN thập phân
十進法 THẬP TIẾN,TẤN PHÁP hệ thống thập phân
十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG Gấp mười
十重二十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
十 THẬP mười
十 THẬP chục;mười;thập
二十四時間制 NHỊ THẬP TỨ THỜI GIAN CHẾ Chế độ thời gian 24 giờ
二十日ネズミ NHỊ THẬP NHẬT chuột nhắt
二十四節気 NHỊ THẬP TỨ TIẾT KHÍ hai tư tiết trong một năm
二十日 NHỊ THẬP NHẬT ngày hai mươi; hai mươi ngày
不十分 BẤT THẬP PHÂN không đầy đủ; không hoàn toàn;sự không đầy đủ; sự không hoàn toàn
二十四日 NHỊ THẬP TỨ NHẬT Ngày 24
二十代 NHỊ THẬP ĐẠI Những năm 20 tuổi; những năm hai mươi
二十世紀 NHỊ THẬP THẾ KỶ Thế kỷ hai mươi
二十 NHỊ THẬP Hai mươi
九十 CỬU THẬP chín mươi
二十歳 NHỊ THẬP TUẾ đôi mươi;hai mươi tuổi
七十一 THẤT THẬP NHẤT bày mốt
五十 NGŨ THẬP năm mươi
五十音 NGŨ THẬP ÂM 50 chữ cái tiếng Nhật; 50 âm tiếng Nhật
五十音順 NGŨ THẬP ÂM THUẬN bảng chữ cái tiếng Nhật; bảng 50 phát âm tiếng Nhật
何十 HÀ THẬP vài chục
八十年代 BÁT THẬP NIÊN ĐẠI bát tuần
四十 TỨ THẬP bốn mươi
七十 THẤT THẬP bảy mươi
赤十字 XÍCH THẬP TỰ chữ thập đỏ;hồng thập tự
百八十度 BÁCH BÁT THẬP ĐỘ 180 độ; sự thay đổi hoàn toàn; sự quay ngoắt 180 độ
二百十日 NHỊ BÁCH THẬP NHẬT Ngày thứ 210
必要十分条件 TẤT YẾU THẬP PHÂN ĐIỀU KIỆN Điều kiện cần và đủ
一分二十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
ロシア十月革命 THẬP NGUYỆT CÁCH MỆNH cách mạng tháng mười Nga