Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 禁CẤM
| |||||||
| |||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 禁固 | CẤM CỔ | cấm cố;ngục hình |
| 禁欲的 | CẤM DỤC ĐÍCH | khổ hạnh; giản dị |
| 禁止 | CẤM CHỈ | cấm chỉ;pháp cấm;sự cấm; sự cấm đoán; cấm; nghiêm cấm; cấm đoán |
| 禁止する | CẤM CHỈ | cấm; cấm đoán;ngăn cấm |
| 禁止命令 | CẤM CHỈ MỆNH LỆNH | cấm lệnh |
| 禁止地域 | CẤM CHỈ ĐỊA VỰC | cấm địa |
| 禁煙 | CẤM YÊN | cấm hỏa;cấm hút thuốc;Cấm hút thuốc! |
| 禁物 | CẤM VẬT | điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; điều không nên |
| 禁猟 | CẤM LIỆP | cấm săn bắt |
| 禁酒 | CẤM TỬU | cấm uống rượu;sự cấm uống rượu |
| 禁断 | CẤM ĐOÀN,ĐOẠN | cấm đoán |
| 禁忌 | CẤM KỴ | cấm kỵ;húy kỵ |
| 禁句 | CẤM CÚ | từ cấm kỵ; từ húy |
| 禁則を圧延する | CẤM TẮC ÁP DIÊN | dát kim |
| 禁制 | CẤM CHẾ | cấm chế;pháp cấm;sự cấm chỉ; sự cấm đoán; sự ngăn cấm; cấm; ngăn cấm; cấm đoán |
| 禁ずる | CẤM | cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm;huý |
| 禁じる | CẤM | cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm |
| 厳禁 | NGHIÊM CẤM | sự nghiêm cấm; sự ngăn cấm; sự cấm chỉ; nghiêm cấm; ngăn cấm; cấm chỉ |
| 監禁する | GIÁM CẤM | bắt giam;bắt tù;giam cầm;giam; cấm; giam giữ; cầm tù |
| 監禁 | GIÁM CẤM | sự giam; sự cấm; cầm tù; giam cầm |
| 発禁 | PHÁT CẤM | cấm phát hành |
| 拘禁する | CÂU,CÚ CẤM | giam cầm |
| 拘禁 | CÂU,CÚ CẤM | sự giam giữ; sự câu thúc; giam; giam giữ |
| 国禁 | QUỐC CẤM | quốc cấm |
| 紫禁城 | TỬ CẤM THÀNH | Tử Cấm Thành |
| 解禁 | GIẢI CẤM | sự hủy bỏ lệnh cấm |
| 軟禁 | NHUYỄN CẤM | Sự quản thúc tại gia |
| 輸出禁制品 | THÂU XUẤT CẤM CHẾ PHẨM | hàng cấm xuất |
| 飲酒禁止 | ẨM TỬU CẤM CHỈ | cấm uống rượu |
| 右折禁止 | HỮU TRIẾT CẤM CHỈ | Cấm Rẽ Phải |
| 飛行禁止空域 | PHI HÀNH,HÀNG CẤM CHỈ KHÔNG,KHỐNG VỰC | khu vực cấm bay |
| 女人禁制 | NỮ NHÂN CẤM CHẾ | Không dành cho phụ nữ; cấm nữ giới |
| 復職禁止 | PHỤC CHỨC CẤM CHỈ | Cấm không cho phục chức; cấm quay trở lại công việc cũ |
| 輸出禁止品 | THÂU XUẤT CẤM CHỈ PHẨM | hàng cấm xuất |
| 輸出禁止 | THÂU XUẤT CẤM CHỈ | cấm vận xuất khẩu;cấm xuất khẩu |
| 輸入禁止品 | THÂU NHẬP CẤM CHỈ PHẨM | hàng cấm nhập |
| 輸入禁止 | THÂU NHẬP CẤM CHỈ | cấm nhập khẩu |
| 軍事禁止区 | QUÂN SỰ CẤM CHỈ KHU | khu cấm |
| 立入禁止 | LẬP NHẬP CẤM CHỈ | cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);cấm dẫm chân lên ; cấm vào(vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên |
| 立入り禁止 | LẬP NHẬP CẤM CHỈ | cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên |
| 立ち入禁止 | LẬP NHẬP CẤM CHỈ | không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên |
| 生物兵器禁止条約 | SINH VẬT BINH KHÍ CẤM CHỈ ĐIỀU ƯỚC | Công ước Vũ khí Sinh học |
| 立ち入り禁止 | LẬP NHẬP CẤM CHỈ | không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên |
| 外国貿易禁止 | NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH CẤM CHỈ | bế quan |
| 特定通常兵器使用禁止制限条約 | ĐẶC ĐỊNH THÔNG THƯỜNG BINH KHÍ SỬ,SỨ DỤNG CẤM CHỈ CHẾ HẠN ĐIỀU ƯỚC | Công ước Cấm và Hạn chế Sử dụng Một số Vũ khí quy định |

