Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 禁CẤM
Hán

CẤM- Số nét: 13 - Bộ: THỊ, KỲ 示

ONキン
  • Cấm chế.
  • Chỗ vua ở gọi là cung cấm 宮禁.
  • Giam cấm.
  • Kiêng.
  • Diều cấm.
  • Cái đồ nâng chén rượu, cái khay.
  • Một âm là câm. Dương nổi, thơ Nguyễn Du 阮攸 : Thành nam thùy liễu bất câm phong 城南垂柳不禁風 thành nam liễu rủ khôn ngăn gió.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CẤM ĐOÀN,ĐOẠN cấm đoán
CẤM KỴ cấm kỵ;húy kỵ
CẤM CỔ cấm cố;ngục hình
CẤM CÚ từ cấm kỵ; từ húy
則を圧延する CẤM TẮC ÁP DIÊN dát kim
CẤM CHẾ cấm chế;pháp cấm;sự cấm chỉ; sự cấm đoán; sự ngăn cấm; cấm; ngăn cấm; cấm đoán
ずる CẤM cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm;huý
CẤM TỬU cấm uống rượu;sự cấm uống rượu
じる CẤM cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm
CẤM LIỆP cấm săn bắt
CẤM VẬT điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; điều không nên
CẤM YÊN cấm hỏa;cấm hút thuốc;Cấm hút thuốc!
止地域 CẤM CHỈ ĐỊA VỰC cấm địa
止命令 CẤM CHỈ MỆNH LỆNH cấm lệnh
止する CẤM CHỈ cấm; cấm đoán;ngăn cấm
CẤM CHỈ cấm chỉ;pháp cấm;sự cấm; sự cấm đoán; cấm; nghiêm cấm; cấm đoán
欲的 CẤM DỤC ĐÍCH khổ hạnh; giản dị
GIẢI CẤM sự hủy bỏ lệnh cấm
TỬ CẤM THÀNH Tử Cấm Thành
QUỐC CẤM quốc cấm
NGHIÊM CẤM sự nghiêm cấm; sự ngăn cấm; sự cấm chỉ; nghiêm cấm; ngăn cấm; cấm chỉ
する GIÁM CẤM bắt giam;bắt tù;giam cầm;giam; cấm; giam giữ; cầm tù
GIÁM CẤM sự giam; sự cấm; cầm tù; giam cầm
PHÁT CẤM cấm phát hành
する CÂU,CÚ CẤM giam cầm
CÂU,CÚ CẤM sự giam giữ; sự câu thúc; giam; giam giữ
NHUYỄN CẤM Sự quản thúc tại gia
軍事止区 QUÂN SỰ CẤM CHỈ KHU khu cấm
女人 NỮ NHÂN CẤM CHẾ Không dành cho phụ nữ; cấm nữ giới
立入 LẬP NHẬP CẤM CHỈ cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);cấm dẫm chân lên ; cấm vào(vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên
右折 HỮU TRIẾT CẤM CHỈ Cấm Rẽ Phải
飲酒 ẨM TỬU CẤM CHỈ cấm uống rượu
飛行止空域 PHI HÀNH,HÀNG CẤM CHỈ KHÔNG,KHỐNG VỰC khu vực cấm bay
輸出止品 THÂU XUẤT CẤM CHỈ PHẨM hàng cấm xuất
輸出 THÂU XUẤT CẤM CHỈ cấm vận xuất khẩu;cấm xuất khẩu
輸出制品 THÂU XUẤT CẤM CHẾ PHẨM hàng cấm xuất
輸入止品 THÂU NHẬP CẤM CHỈ PHẨM hàng cấm nhập
輸入 THÂU NHẬP CẤM CHỈ cấm nhập khẩu
復職 PHỤC CHỨC CẤM CHỈ Cấm không cho phục chức; cấm quay trở lại công việc cũ
立入り LẬP NHẬP CẤM CHỈ cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên
立ち入 LẬP NHẬP CẤM CHỈ không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên
外国貿易 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH CẤM CHỈ bế quan
立ち入り LẬP NHẬP CẤM CHỈ không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên
生物兵器止条約 SINH VẬT BINH KHÍ CẤM CHỈ ĐIỀU ƯỚC Công ước Vũ khí Sinh học
特定通常兵器使用止制限条約 ĐẶC ĐỊNH THÔNG THƯỜNG BINH KHÍ SỬ,SỨ DỤNG CẤM CHỈ CHẾ HẠN ĐIỀU ƯỚC Công ước Cấm và Hạn chế Sử dụng Một số Vũ khí quy định