Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 祝CHÚC
Hán

CHÚC- Số nét: 09 - Bộ: THỊ, KỲ 示

ONシュク, シュウ
KUN祝う いわう
  祝 のり
  祝 ほぎ
  祝 ゆわい
  • Khấn.
  • Chúc mừng. Chúc phúc 祝福.
  • Cắt. Như chúc phát 祝髮 cắt tóc. Xuất gia đi tu gọi là chúc phát cũng theo nghĩa ấy.
  • Một âm là chú, cũng như chữ chú 咒.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
祝い CHÚC chúc tụng;lễ mừng; lễ kỉ niệm; chúc mừng
祝電 CHÚC ĐIỆN bức điện mừng;điện mừng
祝辞 CHÚC TỪ lời chúc mừng; diễn văn chúc mừng
祝賀する CHÚC HẠ chúc; chúc mừng
祝賀 CHÚC HẠ chúc hạ;khánh hạ;sự chúc; sự chúc mừng
祝福する CHÚC PHÚC chúc phúc; chúc mừng
祝福 CHÚC PHÚC sự chúc phúc; sự chúc mừng
祝祭日 CHÚC TẾ NHẬT khánh tiết
祝杯 CHÚC BÔI chúc rượu
祝日 CHÚC NHẬT ngày lễ
祝宴 CHÚC YẾN tiệc mừng
祝典 CHÚC ĐIỂN khánh điển;khánh tiết
祝儀 CHÚC NGHI quà mừng; lễ chúc mừng
祝う CHÚC ăn mừng; chúc; chúc mừng
内祝言 NỘI CHÚC NGÔN Hôn lễ kín đáo (chỉ có gia đình và người thân)
お祝い CHÚC sự chúc mừng; phẩm vật để chúc mừng; đồ mừng
お祝い状 CHÚC TRẠNG thiếp chúc mừng
お祝いする CHÚC khao thưởng
慶祝 KHÁNH CHÚC chúc khánh;khánh chúc;sự kính chúc; sự kính mừng; sự chúc mừng
民主祝儀 DÂN CHỦ,TRÚ CHÚC NGHI chủ nghĩa dân chủ
誕生祝い ĐẢN SINH CHÚC lời chúc mừng sinh nhật
テトを祝い CHÚC chúc tết
長寿を祝い TRƯỜNG,TRƯỢNG THỌ CHÚC chúc thọ
誕生日を祝いする ĐẢN SINH NHẬT CHÚC khánh đản