Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 居CƯ
Hán

CƯ- Số nét: 08 - Bộ: THI 尸

ONキョ, コ
KUN居る いる
  -い
  居る おる
  おき
 
  すえ
  • Ở. Như yến cư 燕居 nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
  • Tích chứa. Như hóa cư 化居 đổi cái của mình đã tích ra, cư tích 居積 tích chứa của cải, cư kì 居奇 tích của đợi lúc đắt mới bán. Dể ý làm hại người gọi là cư tâm bất lương 居心不良.
  • Chiếm. Như cư kì đa số 居其多數 chiếm thửa số nhiều.
  • Yên. Như cư nhiên như thử 居然如此 yên nhiên như thế.
  • Cư sĩ 居士 đàn ông ở nhà tu theo Phật pháp, giữ năm điều giới thanh tịnh gọi là cư sĩ, các nhà học giả ở ẩn không ra đời bôn tẩu cũng gọi là cư sĩ.
  • Một âm là kí. Lời nói giúp lời. Như hà kí 何居 sao đến như thế ?


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CƯ TRÚ,TRỤ địa chỉ;sự cư trú; sự sinh sống; cư trú; sinh sống; sống; thường trú
có; ở; sống; có mặt
間兼寝室 CƯ GIAN KIÊM TẨM THẤT phòng khách kiêm phòng ngủ
có;ở; tại
CƯ GIAN phòng khách; phòng đợi
酒屋 CƯ TỬU ỐC quán rượu;tửu điếm
眠りする CƯ MIÊN gật;gật gà gật gù;gật gù
眠りする CƯ MIÊN ngủ gật
眠り CƯ MIÊN sự ngủ gật
留民 CƯ LƯU DÂN cư dân;dân chúng;dân cư
留する CƯ LƯU lưu trú
CƯ THÀNH cư trú
合わせる CƯ HỢP tình cờ gặp
CƯ HẬU kẻ ăn bám; người ăn theo; kẻ ăn nhờ ở đậu
住設備 CƯ TRÚ,TRỤ THIẾT BỊ bố trí nhà ở
住権 CƯ TRÚ,TRỤ QUYỀN quyền cư trú
住地 CƯ TRÚ,TRỤ ĐỊA bản;nơi cư trú; nơi sinh sống; nơi thường trú;thổ cư
PHU CƯ ngưỡng cửa
する ĐỒNG CƯ sống cùng nhau
ĐỒNG CƯ đồng cư;sự chung sống; sự ở cùng với nhau; sống chung; chung sống; ở cùng; ở cùng với nhau; sống cùng;việc sống cùng nhau
ĐIỂU CƯ cổng vào đền thờ đạo Shinto
する BIỆT CƯ ở riêng
する ẨN CƯ ẩn dật
BIỆT CƯ biệt cư
ẨN CƯ về hưu
BIỆT CƯ sự biệt cư; sự sống riêng; việc sống ly thân
する TRƯỜNG,TRƯỢNG CƯ ở lại lâu
NHẬP CƯ Sự chuyển đến nơi ở mới; sự nhập cư
TRƯỜNG,TRƯỢNG CƯ sự ở lại lâu
TRÚ,TRỤ CƯ địa chỉ nhà; nhà;sự ở; sự ngụ ở; chỗ ở
CHUYỂN CƯ chuyển chỗ ở
TRÚ,TRỤ CƯ địa chỉ nhà;sự ở; sự ngụ ở; chỗ ở;trú quán
小屋 CHI CƯ TIỂU ỐC bãi diễn kịch
TRỌNG CƯ Cô hầu bàn
CHI CƯ kịch;mánh khóe; bịp bợm; như kịch;trò hề
HUYỆT CƯ NHÂN người sống ở hang động
HOÀNG CƯ Hoàng cung
ご座 TỌA CƯ thì; là; ở
仮住 GIẢ TRÚ,TRỤ CƯ nơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ
戸の敷 HỘ PHU CƯ ngưỡng cửa
人形芝 NHÂN HÌNH CHI CƯ Buổi trình diễn múa rối
ベトナム留民 CƯ LƯU DÂN việt kiều
在日ベトナム留民 TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂN việt kiều ở Nhật