Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 矯KIỂU
Hán

KIỂU- Số nét: 17 - Bộ: THỈ 矢

ONキョウ
KUN矯める ためる
  • Nắn thẳng, cái gì lầm lỗi sửa lại cho phải gọi là "kiểu chính" 矯正.
  • Làm giả bộ.
  • Khỏe khoắn, mạnh.
  • Cất cao, bay lên.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
める KIỂU làm thẳng ra; sửa lại; sửa chữa; uốn nắn; cải tiến chất lượng
KIỂU KHÍCH,KÍCH quá đáng; quá khích;sự quá đáng; sự quá khích
正する KIỂU CHÍNH uốn thẳng; sửa; chỉnh thẳng; chữa; sửa chữa
KIỂU CHÍNH sự uốn thẳng; chỉnh thẳng; chỉnh
め直す KIỂU TRỰC sửa lại; sửa chữa; xác định lại
KỲ KIỂU kỳ cục; kỳ quặc; lập dị; quái gở;người lập dị; người kỳ cục; sự lập dị