Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 尺XÍCH
Hán

XÍCH- Số nét: 04 - Bộ: THI 尸

ONシャク
KUN尺 せき
  • Thước, mười tấc là một thước.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
尺貫法 XÍCH QUÁN PHÁP hệ thống đo chiều dài và cân nặng cổ của Nhật
尺度 XÍCH ĐỘ chừng mực; tiêu chuẩn; kích cỡ;độ dài;một thước
尺八 XÍCH BÁT sáo
尺 XÍCH cái thước;kích thước dài ngắn;một thước
長尺重量貨物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG HÓA VẬT hàng quá dài quá nặng
長尺物貨物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH VẬT HÓA VẬT hàng quá dài
長尺物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH VẬT hàng quá dài
縮尺する SÚC XÍCH thu nhỏ tỉ lệ
縮尺 SÚC XÍCH tỉ lệ thu nhỏ
現尺 HIỆN XÍCH kích cỡ toàn bộ; kích cỡ giống như hàng thật
巻尺 CẢI XÍCH thước cuốn;thước cuộn
計算尺 KẾ TOÁN XÍCH thước tính
巻き尺 CẢI XÍCH thước cuộn