Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 坊PHƯỜNG
Hán

PHƯỜNG- Số nét: 07 - Bộ: THỔ 土

ONボウ, ボッ
  • Phường, tên gọi các ấp các làng.
  • Trong thành chia ra từng khu để cai trị cho dễ cũng gọi là phường.
  • Một vật gì xây đắp để tiêu-biểu các người hiền ở các làng mạc cũng gọi là phường. Như trung hiếu phường 忠孝坊, tiết nghĩa phường 節義坊, v.v.
  • Tràng sở. Như tác phường 作坊 sở chế tạo các đồ.
  • Cái đê, cùng nghĩa như chữ phòng 防.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
主刈り PHƯỜNG CHỦ,TRÚ NGẢI cắt trọc
PHƯỜNG CHỦ,TRÚ cu tí;hòa thượng; tăng lữ
ちゃん PHƯỜNG bé; cu tí; bé con; cu con
さん PHƯỜNG hòa thượng
する TẨM PHƯỜNG ngủ dậy muộn
TẨM PHƯỜNG việc ngủ dậy muộn
ĐỘT PHƯỜNG thằng bé tinh quái; thằng bé tinh nghịch
TĂNG PHƯỜNG thầy chùa;thầy tu
っちゃん PHƯỜNG con trai
さん PHƯỜNG ông sư; nhà sư;thầy chùa
HẢI PHƯỜNG CHỦ,TRÚ Quái vật biển; con rùa xanh
赤ん XÍCH PHƯỜNG em bé sơ sinh
生臭 SINH XÚ PHƯỜNG CHỦ,TRÚ Thầy tu không tuân theo qui định của đạo Phật (ăn những thức ăn bị cấm)
朝寝する TRIỀU,TRIỆU TẨM PHƯỜNG dậy muộn (vào buổi sáng)
朝寝 TRIỀU,TRIỆU TẨM PHƯỜNG dậy muộn (vào buổi sáng)
吝ちん LẬN PHƯỜNG người keo kiệt; người bủn xỉn; kẻ keo xỉn; kẻ ky bo
隠れん ẨN PHƯỜNG trò ú tim
けちん PHƯỜNG người keo kiệt; người bủn xỉn
食いしん THỰC PHƯỜNG Người tham ăn; người phàm ăn
照る照る CHIẾU CHIẾU PHƯỜNG CHỦ,TRÚ búp bê giấy để cầu trời đẹp