Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 均QUÂN
Hán

QUÂN- Số nét: 07 - Bộ: THỔ 土

ONキン
KUN均す ならす
  均 ひとし
  • Dều, không ai hơn kém gọi là quân.
  • Cùng. Như lợi ích quân chiêm 利益均霑 ích lợi cùng hưởng.
  • Khuôn đóng gạch ngói.
  • Một đồ đong ngày xưa, 2500 thạch là một quân.
  • Một đồ âm nhạc ngày xưa.
  • Một âm là vận. Cũng như chữ vận 韻.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
均一 QUÂN NHẤT toàn bộ như nhau; quân nhất; toàn bộ đều nhau; giống nhau; đồng đều; thống nhất;toàn bộ như nhau; sự quân nhất; toàn bộ đều nhau; đồng nhất; giống nhau
均整 QUÂN CHỈNH sự cân xứng; sự cân chỉnh; sự cân đối; cân xứng; cân chỉnh; cân đối; hài hoà
均斉 QUÂN TỀ sự cân xứng; sự cân chỉnh
均等 QUÂN ĐĂNG cân đối; cân bằng; đều; đồng đều; công bằng;sự cân đối; sự cân bằng; sự đều
均衡 QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân; sự cân bằng; cân bằng
均質 QUÂN CHẤT đồng nhất; đồng đều; thuần nhất; bình bình;sự đồng nhất; sự đồng đều; sự thuần nhất
均分 QUÂN PHÂN sự chia đều; chia đều
平均中等品質 BÌNH QUÂN TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân khá
平均上等品質 BÌNH QUÂN THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân tốt
平均 BÌNH QUÂN bình quân; bằng nhau;sự cân bằng
平均 BÌNH QUÂN Cân bằng; thăng bằng; trung bình
平均価格 BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân;giá trung bình
平均品質 BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân;phẩm chất trung bình
平均寿命 BÌNH QUÂN THỌ MỆNH tuổi thọ trung bình
平均数 BÌNH QUÂN SỐ số trung bình
平均相場 BÌNH QUÂN TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá bình quân thị trường
国際均衡 QUỐC TẾ QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân thanh toán quốc tế
中等平均品質条件 TRUNG ĐĂNG BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN phẩm chất bình quân khá
ダウ平均株価 BÌNH QUÂN HẬU,CHU GIÁ chỉ số chứng khoáng Đao Jôn
市場平均価格 THỊ TRƯỜNG BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân thị trường
雇用機会均等委員会 CỐ DỤNG CƠ,KY HỘI QUÂN ĐĂNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban Cơ hội Việc làm Bình đẳng
従業員の年間平均月額給与 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN NIÊN GIAN BÌNH QUÂN NGUYỆT NGẠCH CẤP DỮ,DỰ Thu nhập bình quân tháng trong năm