Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 在TẠI
Hán

TẠI- Số nét: 06 - Bộ: THỔ 土

ONザイ
KUN在る ある
  あり
  • Ở. Như tại hạ vị nhi bất ưu 在下位而不憂 ở ngôi dưới mà chẳng lo.
  • Còn. Như phụ mẫu tại bất viễn du 父母在不遠遊 cha mẹ còn sống không chơi xa.
  • Nhời trợ ngữ, chỉ vào chỗ nào gọi là tại. Như tại chỉ ư chí thiện 在止於至善 ở hẳn vào nơi chí-thiện.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
籍する TẠI TỊCH đăng ký; tại tịch
TẠI NHIỆM tại chức
TẠI TỊCH sự đăng ký; sự tại tịch
TẠI có;đã từng;là;ở tại; nằm ở;xảy ra
留資格 TẠI LƯU TƯ CÁCH tư cách cư trú
留時間 TẠI LƯU THỜI GIAN thời gian lưu trú
留する TẠI LƯU ở lại; còn lại; định cư
TẠI LƯU sự ở lại; sự còn lại; sư định cư
日米国商工会議所 TẠI NHẬT MỄ QUỐC THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ Phòng Thương mại Mỹ tại Nhật Bản
日ベトナム居留民 TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂN việt kiều ở Nhật
TẠI NHẬT ở Nhật Bản
庫品目表 TẠI KHỐ PHẨM MỤC BIỂU danh mục hàng tồn kho
庫品 TẠI KHỐ PHẨM hàng có sẵn;hàng tồn kho
TẠI KHỐ lưu kho;tồn kho
宅する TẠI TRẠCH ở nhà
TẠI HỌC đang học
TẠI CHỨC tại chức
TẠI NGOẠI ở nước ngoài
米邦人 TẠI MỄ BANG NHÂN người Nhật Bản ở Mỹ
TẠI VỊ tại vị
欠陥 TIỀM TẠI KHIẾM HẦM khuyết tật kín
TIỀM TẠI sự tiềm tàng; tiềm năng
する TRỄ TẠI lưu trú;ở;ở lại;trú;trú chân
NỘI TẠI TÍNH,TÁNH Tính cố hữu
する TRỄ TẠI lưu lại; tạm trú
NỘI TẠI Nội tại; tồn tại bên trong; cố hữu
TRỄ TẠI sự lưu lại; sự tạm trú
KIỆN TẠI sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh;tình trạng sức khoẻ tốt
する TÁN TẠI lăn lóc
BẤT TẠI khiếm khuyết;việc đi vắng; việc không có mặt
SỞ TẠI ĐỊA khu vực sở tại; vị trí
する TRÚ TẠI cư trú; trú
THỰC TẠI LUẬN thực tại luận
TRÚ TẠI sự cư trú; việc ở lại một địa phương (thường với mục đích công việc)
する THỰC TẠI tồn tại thực; có thực
THỰC TẠI sự tồn tại khách quan; sự tồn tại thực tế; tồn tại khách quan; tồn tại thực tế;thực tại
する TỒN TẠI tồn tại
地渡し値段 HIỆN TẠI ĐỊA ĐỘ TRỊ ĐOẠN giá giao nơi để hàng
TỒN TẠI sự tồn tại;tồn;tồn tại
まで HIỆN TẠI từ xưa đến nay
HIỆN TẠI bây giờ;hiện tại; hiện giờ; hiện nay; lúc này;hiện thời;nay;ngày nay
瑕疵 TIỀM TẠI HÀ TỲ khuyết tật kín
外国留ベトナム人に関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
政府所 CHÍNH,CHÁNH PHỦ SỞ TẠI ĐỊA bản cư
現地駐 HIỆN ĐỊA TRÚ TẠI VIÊN Cư dân địa phương; dân cư địa phương
過去と現 QUÁ KHỨ,KHỦ HIỆN TẠI cổ kim