Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 城THÀNH
Hán

THÀNH- Số nét: 09 - Bộ: THỔ 土

ONジョウ
KUN城 しろ
  城 いく
  城 がき
  城 き
  城 くに
  城 ぐしく
  城 ぐすく
  城 しき
  城 すく
  城 ぜい
  城 たち
  城 なり
  • Cái thành, ở trong gọi là thành 城 ở ngoài gọi là quách 郭.
  • Dắp thành.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
城 THÀNH thành; lâu đài
城下町 THÀNH HẠ ĐINH thị trấn cổ; phố cổ; khu phố quanh lâu đài
城主 THÀNH CHỦ,TRÚ chủ tòa thành; chủ lâu đài
城壁 THÀNH ĐÍCH thành;thành luỹ;thành quách;thành trì
城郭 THÀNH QUÁCH tòa thành; lâu đài
城門 THÀNH MÔN cổng thành
荒城 HOANG THÀNH thành đổ nát; thành hoang phế
入城 NHẬP THÀNH sự tiến vào thành (giành chiến thắng và tiến vào chiếm thành của kẻ thù)
古城 CỔ THÀNH thành cổ
宮城 CUNG THÀNH cung điện hoàng gia; cung thành; Miyagi
宮城県 CUNG THÀNH HUYỆN Myagiken (một quận ở vùng đông bắc Nhật bản)
居城 CƯ THÀNH cư trú
攻城 CÔNG THÀNH vây thành
根城 CĂN THÀNH Căn cứ; trụ sở
築城 TRÚC THÀNH việc xây dựng lâu đài
開城 KHAI THÀNH sự mở cổng thành đầu hàng; đầu hàng
紫禁城 TỬ CẤM THÀNH Tử Cấm Thành
万里の長城 VẠN LÝ TRƯỜNG,TRƯỢNG THÀNH Vạn Lý Trường Thành