Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 寺TỰ
Hán

TỰ- Số nét: 06 - Bộ: THỔ 土

ON
KUN てら
  • Dinh quan.
  • Tự nhân 寺人 kẻ hầu trong (hoạn quan).
  • Chùa, đời vua Hán Minh đế 漢明帝 mới đón hai vị sư bên Thiên Trúc 天竺 sang, vì chưa có chỗ ở riêng mới đón vào ở sở Hồng lô tự, vì thế nên về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
小屋 TỰ TIỂU ỐC trường tiểu học dạy trong chùa
子屋 TỰ TỬ,TÝ ỐC trường tiểu học dạy trong chùa
参り TỰ THAM việc viếng chùa; việc vãn chùa
TỰ chùa
院の塔 TỰ VIỆN THÁP phật đài
院と塔 TỰ VIỆN THÁP đền đài
TỰ VIỆN chùa chiền;đền;đền chùa;đền thờ;phật đường;thiền lâm
TỰ TIỀN đồng xèng (chơi bạc)
PHẬT TỰ Phật tự; chùa
舞をする TỰ VŨ hành hương
THIỀN TỰ chùa của phái thiền; thiền tự
TỰ chùa;chùa chiền;nhà chùa
SƠN TỰ chùa trên núi
NI TỰ nữ tu viện; nhà tu kín
回教 HỒI GIÁO TỰ VIỆN Nhà thờ hồi giáo
中禅 TRUNG THIỀN TỰ HỒ Hồ Chuzenji
金閣 KIM CÁC TỰ chùa Kim Các Tự
古いお CỔ TỰ chùa cổ