Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 垣VIÊN
Hán

VIÊN- Số nét: 09 - Bộ: THỔ 土

ONエン
KUN垣 かき
  垣 がい
  • Tường thấp.
  • Thành tất có tường, nên gọi nơi tỉnh thành là tỉnh viên 省垣.
  • Sở quan.
  • Trong khu vực của ngôi sao.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
垣間見る VIÊN GIAN KIẾN liếc qua; nhìn thấy; chứng kiến; hình dung ra
垣根 VIÊN CĂN hàng rào
垣 VIÊN hàng rào
竹垣 TRÚC VIÊN hàng rào tre
石垣 THẠCH VIÊN tường đá; thành đá
生垣 SINH VIÊN bờ giậu; giậu; dậu
中垣 TRUNG VIÊN Hàng rào ở giữa
生け垣 SINH VIÊN hàng rào