Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 抜BẠT
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 抜け裏 | BẠT LÝ | Đường phụ; đường vòng |
| 抜糸する | BẠT MỊCH | cắt chỉ |
| 抜糸 | BẠT MỊCH | sự gỡ chỉ; sự tháo chỉ |
| 抜粋計算書 | BẠT TÚY KẾ TOÁN THƯ | bản sao kê tài khoản |
| 抜粋する | BẠT TÚY | trích đoạn |
| 抜粋 | BẠT TÚY | đoạn trích |
| 抜歯する | BẠT XỈ | nhổ răng |
| 抜歯 | BẠT XỈ | nhổ răng;sự nhổ răng; việc nhổ răng |
| 抜擢する | BẠT TRẠC | đề bạt |
| 抜取る | BẠT THỦ | khêu |
| 抜群 | BẠT QUẦN | sự xuất chúng; sự siêu quần; sự bạt quần; sự nổi bật; sự đáng chú ý;xuất chúng; siêu quần; bạt quần; tài ba; nổi bật; đáng chú ý |
| 抜け穴 | BẠT HUYỆT | kẻ hở; lỗ hở; chỗ sơ hở;lỗ châu mai |
| 抜け毛 | BẠT MAO | Tóc rụng |
| 抜け殻 | BẠT XÁC | Xác;Xác của con rắn sau khi lột |
| 抜け出す | BẠT XUẤT | bắt đầu rụng;lặng lẽ rút lui; chuồn |
| 抜け作 | BẠT TÁC | kẻ ngốc nghếch; ngố tàu; con bò đội nón |
| 抜ける | BẠT | đần độn;rời khỏi; rút lui;rơi; rụng;sót; thiếu;thoát khỏi; rút ra;xuyên qua |
| 抜く | BẠT | bạt;bứt;chọn trích;công phá; đoạt lấy;đến cùng;lược bớt; giảm bớt; bỏ bớt;nhổ; rút;tháo;vượt qua; đuổi kịp;xóa bỏ;xuyên qua |
| 抜き身 | BẠT THÂN | gươm trần (không bao) |
| 抜き足差し足で | BẠT TÚC SAI TÚC | Đi một cách lén lút, không gây ra tiếng động |
| 抜き足で | BẠT TÚC | Đi một cách lén lút, không gây ra tiếng động |
| 抜かす | BẠT | bỏ sót |
| 抜からぬ顔 | BẠT NHAN | khuôn mặt hiểu biết |
| 抜かり | BẠT | Sự thiếu sót |
| 抜かる | BẠT | sơ suất; sai sót; lơ là |
| 抜き刷り | BẠT LOÁT | bản in thêm riêng (của tạp chí) |
| 抜き取る | BẠT THỦ | đánh tráo |
| 抜き差し | BẠT SAI | Sự thêm và bớt; sự chèn và xóa |
| 抜き差しならぬ | BẠT SAI | trạng thái dẻo dính; sự gay go; sự tiến thoái lưỡng nan |
| 抜き打ち | BẠT ĐẢ | sự rút kiếm và tấn công ngay; sự bất ngờ; sự đột ngột |
| 抜き打ち検査 | BẠT ĐẢ KIỂM TRA | Kiểm tra bất thường; kiểm tra bất ngờ; kiểm tra đột xuất |
| 抜き打ち解散 | BẠT ĐẢ GIẢI TÁN | sự giải tán đột xuất |
| 抜き書き | BẠT THƯ | Đoạn trích; trích đoạn |
| 抜き糸 | BẠT MỊCH | Chỉ được tháo ra từ quần áo |
| 抜き荷 | BẠT HÀ | Việc ăn trộm hàng hóa khi vận chuyển; hàng hóa chôm chỉa được |
| 抜き読み | BẠT ĐỘC | Đọc lướt qua (để lấy ý chính) |
| 骨抜き | XƯƠNG BẠT | rút xương;sự rút xương |
| 引抜く | DẪN BẠT | nhổ lên; kéo ra |
| 口抜き | KHẨU BẠT | Cái mở nút chai |
| 刺抜き | THÍCH,THỨ BẠT | Cái nhíp; cái kẹp |
| 栓抜き | XUYÊN,THEN BẠT | cái mở bia;cái mở nút chai;đồ khui |
| 毛抜き | MAO BẠT | nhíp |
| 海抜 | HẢI BẠT | chiều cao trên mặt nước biển |
| 間抜け | GIAN BẠT | ngu ngốc; kẻ ngu ngốc |
| 見抜く | KIẾN BẠT | đoán trúng |
| 釘抜きハンマー | ĐINH BẠT | búa nhổ đinh |
| 釘抜き | ĐINH BẠT | cái kìm; cái nhổ đinh; kìm nhổ đinh |
| あか抜ける | BẠT | lọc; tinh chế; lựa chọn; kỳ bỏ; loại bỏ; giũ bỏ |
| 拍子抜け | PHÁCH TỬ,TÝ BẠT | Sự chán nản |
| くり抜く | BẠT | khai quật; đào; moi móc |
| ずば抜ける | BẠT | nổi bật; xuất chúng; lỗi lạc |
| 切り抜き帖 | THIẾT BẠT THIẾP | vở dán từ những tờ rời nhau; sổ có thể xé |
| 切り抜き帳 | THIẾT BẠT TRƯƠNG,TRƯỚNG | vở dán từ những tờ rời nhau; sổ có thể xé |
| 髪を抜く | PHÁT BẠT | bứt tóc |
| 剣を抜く | KIẾM BẠT | rút gươm |
| 引き抜く | DẪN BẠT | bứng;bứt;bứt xé;đánh;nhổ lên; kéo ra; lôi kéo;rụt;xé |
| 釘を抜く | ĐINH BẠT | nhổ đinh |
| 追い抜く | TRUY BẠT | vượt qua; trội hơn |
| 草を抜く | THẢO BẠT | nhổ cỏ |
| 突き抜ける | ĐỘT BẠT | xuyên qua; đục thủng |
| 歯を抜く | XỈ BẠT | nhổ răng |
| 歯が抜ける | XỈ BẠT | bị rụng răng |
| 書き抜き | THƯ BẠT | đoạn trích |
| コルク抜き | BẠT | Cái mở nút chai |
| くぐり抜ける | BẠT | vượt qua; buột ra khỏi (hàng rào cảnh sát); lẩn tránh; trốn tránh(pháp luật) |
| 挨拶は抜きで | AI,ẢI TẠT BẠT | Lược bớt việc chào hỏi |
| 手を引き抜く | THỦ DẪN BẠT | rút tay ra |
| 棒を引き抜く | BỔNG DẪN BẠT | nhổ sào |
| 新聞を切り抜く | TÂN VĂN THIẾT BẠT | cắt bài báo |
| ビールの栓を抜く | XUYÊN,THEN BẠT | khui bia |

