Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 授THỤ,THỌ
Hán

THỤ,THỌ- Số nét: 11 - Bộ: THỦ 手

ONジュ
KUN授ける さずける
  授かる さずかる
  • Cho, trao cho.
  • Truyền thụ. Như thụ khoá [授課] dạy học.
  • Trao ngôi quan.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
乳期間 THỤ,THỌ NHŨ KỲ GIAN Thời gian cho con bú
与する THỤ,THỌ DỮ,DỰ thưởng; tặng; phạt
THỤ,THỌ DỮ,DỰ việc trao tặng; trao tặng
ける THỤ,THỌ ban;tặng; trao tặng;truyền thụ
賞する THỤ,THỌ THƯỞNG trao thưởng; nhận thưởng
かる THỤ,THỌ thu được; lĩnh được
THỤ,THỌ THƯỞNG sự nhận phần thưởng; sự nhận giải thưởng
爵する THỤ,THỌ TƯỚC nâng ai lên hàng quí tộc
THỤ,THỌ TƯỚC sự được lên chức
業金 THỤ,THỌ NGHIỆP KIM học phí
業時間 THỤ,THỌ NGHIỆP THỜI GIAN thời khoá
業料 THỤ,THỌ NGHIỆP LIỆU tiền học phí
業に出る THỤ,THỌ NGHIỆP XUẤT lên lớp
業する THỤ,THỌ NGHIỆP bài học; giờ học
THỤ,THỌ NGHIỆP buổi học;sự giảng dạy; sự lên lớp
受する THỤ,THỌ THỤ,THỌ cho và nhận
THỤ,THỌ THỤ,THỌ cho và nhận
GIÁO THỤ,THỌ giảng viên;giáo sư;giáo thụ;sự giáo dục; giáo dục; giảng dạy
THIÊN THỤ,THỌ quà tặng từ thiên nhiên
TRUYỀN THỤ,THỌ truyền thụ
助教 TRỢ GIÁO THỤ,THỌ sự trợ giảng; giáo viên trợ giảng;trợ giáo
直接教 TRỰC TIẾP GIÁO THỤ,THỌ PHÁP phương pháp giảng dạy trực tiếp
名誉教 DANH DỰ GIÁO THỤ,THỌ giáo sư danh dự