Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 折TRIẾT
Hán

TRIẾT- Số nét: 07 - Bộ: THỦ 手

ONセツ
KUN折る おる
  おり
  折り おり
  折り -おり
  折れる おれる
  せき
  • Bẻ gẫy.
  • Phán đoán. Như chiết ngục 折獄 phán đoán hình ngục, chiết trung 折衷 chất chính sự ngờ, v.v.
  • Cong, sự gì không phải là sự được thẳng suốt gọi là chiết. Như chuyển chiết 轉折, chu chiết 周折 đều là ý nghĩa gàng quải mắc míu cả. Nghiêng mình sấp xuống gọi là khánh chiết 磬折.
  • Nhún. Như chiết tiết hạ sĩ 折節下士 nhún mình tiếp kẻ sĩ.
  • Tỏa chiết, vấp ngã. Như bách chiết bất hồi 百折不回 trăm lần tỏa chiết không trùng.
  • Bẻ bắt. Như diện chiết đình tránh 面折廷諍 bắt bẻ giữa mặt ở nơi triều đình.
  • Hủy đi. Như chiết khoán 折券 hủy văn tự nợ đi.
  • Chết non. Như yểu chiết 夭折, đoản chiết 短折 đều nghĩa là chết non cả.
  • Số đã chia. Như số gì chia mười phần thứ bảy gọi là thất chiết 七折, phần thứ tám gọi là bát chiết 八折, 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết 七五折, v.v.
  • Thiếu thốn. Như chiết bản 折本 lỗ vốn.
  • Sóng ngang, đền thay. Như chiết sắc 折色 lấy cái này đền thay cái kia.
  • Dắp đất làm chỗ tế.
  • Dồ tống táng.
  • Một âm là đề. Dề đề 折折 dẽ dàng, an nhàn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRIẾT bẻ; bẻ gẫy; hái (hoa); gẫy; cắt ngang; tớp leo;cặm;chiết;gấp lại; gập lại; quỳ;gặp rắc rối; gặp khó khăn;khom;làm gãy;làm vỡ; làm gẫy;uốn
り返す TRIẾT PHẢN gấp lại; gập lại; xắn lại;quay lại; quay trở lại
り返し TRIẾT PHẢN đoạn điệp khúc; đoạn hợp xướng; sự nhắc lại; lại;ve áo; gấu quần; nắp; vạt;đồng thanh; hợp xướng; nhắc lại
り紙 TRIẾT CHỈ nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản; Origami; bằng giấy
り畳み TRIẾT ĐIỆP sự gấp lại (bàn, ghế)
TRIẾT cơ hội; thời gian thích hợp; thời điểm thích hợp; dịp
TRIẾT GIÁC sự lao tâm lao sức; sự khó nhọc; sự cố công;với rất nhiều cố gắng; rất chú ý; với rất nhiều khó nhọc
TRIẾT TRUNG sự pha tạp; sự pha trộn;sự thỏa hiệp; sự nhượng bộ;thuyết triết trung; phép triết trung
TRIẾT XUNG sự đàm phán; sự thương lượng
TRIẾT CHỈ nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản; Origami; bằng giấy
半する TRIẾT BÁN bẻ đôi; chia đôi
TRIẾT BÁN sự bẻ đôi; sự chia đôi
れる TRIẾT bẻ;bị gấp; bị gập; bị bẻ;nhượng bộ; chịu thua; khó khăn; khó nhọc;vỡ; gẫy;xoay; quay (một góc); rẽ
する XƯƠNG TRIẾT gãy xương
XƯƠNG TRIẾT bị gãy xương;sự gãy xương; gãy xương
PHONG TRIẾT sự gãy vì gió
ĐOAN TRIẾT cắt ngắn; bỏ qua;vén lên; xắn lên
KHUẤT,QUẬT TRIẾT sự gấp khúc; sự lỗi lõm kiểu răng cưa; sự khúc xạ
KHÚC TRIẾT sự khúc chiết; sự quanh co; sự khúc khuỷu; khúc khuỷu; quanh co; khúc chiết
THỜI TRIẾT có lúc; thỉnh thoảng
DANH TRIẾT sự hoen ố (tên tuổi , danh dự)
禁止 HỮU TRIẾT CẤM CHỈ Cấm Rẽ Phải
TRUNG TRIẾT Bị gấp ở giữa
XƯƠNG TRIẾT gãy xương
骨のれる XƯƠNG TRIẾT khó nhọc
花を HOA TRIẾT bẻ hoa
和洋 HÒA DƯƠNG TRIẾT TRUNG sự hòa trộn giữa kiểu Nhật và kiểu Âu
歯を一本 XỈ NHẤT BẢN TRIẾT vặt răng