Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 殻XÁC
Hán

XÁC- Số nét: 11 - Bộ: THÙ 殳

ONカク, コク, バイ
KUN殻 から
  殻 がら
  • Vỏ, như "loa xác" 螺殻 vỏ ốc, "duẩn xác" 筍殻 bẹ măng, v.v. Tục quen viết là ?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
殻 XÁC vỏ (động thực vật); trấu (gạo); lớp bao ngoài; vỏ ngoài
貝殻追放 BỐI XÁC TRUY PHÓNG tẩy chay; loại ra
貝殻虫 BỐI XÁC TRÙNG sâu bọ có cánh; bọ cánh cứng
貝殻 BỐI XÁC vỏ sò; vỏ trai; vỏ hến; vỏ ngao
甲殻類 GIÁP XÁC LOẠI loài tôm cua; loài giáp xác
甲殻綱 GIÁP XÁC CƯƠNG loài giáp xác
甲殻 GIÁP XÁC giáp xác
外殻 NGOẠI XÁC vỏ ngoài; bên ngoài
地殻変動 ĐỊA XÁC BIẾN ĐỘNG biến động của vỏ trái đất
地殻 ĐỊA XÁC vỏ trái đất
出殻 XUẤT XÁC bã (chè, cà phê)
電子殻 ĐIỆN TỬ,TÝ XÁC Vỏ điện tử
菜種殻 THÁI CHỦNG XÁC Vỏ hạt cải dầu
抜け殻 BẠT XÁC Xác;Xác của con rắn sau khi lột
吸い殻 HẤP XÁC tàn thuốc
卵の殻 NOÃN XÁC vỏ trứng