Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 館QUÁN
Hán

QUÁN- Số nét: 16 - Bộ: THỰC 食

ONカン
KUN やかた
  たて
  たち
  • Quán trọ.
  • Cho ở, để ở.
  • Tên các sở quan. Như nhà Đường 唐 có Hoằng Văn quán 弘文館. Nhà Tống 宋 có Chiêu Văn quán 昭文館. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh 清 có Thứ Thường quán 庶常館. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán 留館, bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán 散館.
  • Nhà quan ở gọi là công quán 公館.
  • Nhà học. Như thôn quán 村館 nhà học trong làng.
  • Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
LỮ QUÁN chỗ trọ;lữ điếm;lữ quán; nhà trọ dùng cho khách du lịch;nhà trọ;trọ
HỘI QUÁN hội quán; trung tâm
BIỆT QUÁN nhà phụ; chái
HÀM QUÁN Hakodate
CÔNG QUÁN công quán; văn phòng đại diện; cơ sở đại diện;sứ quan
BẢN QUÁN tòa nhà chính
映画 ẢNH,ÁNH HỌA QUÁN nhà hát;rạp chiếu phim; rạp; rạp chiếu bóng; trung tâm chiếu phim; rạp hát;ráp hát
公使 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN VIÊN viên công sứ; nhân viên tòa công sứ
公使 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN tòa công sứ
大使 ĐẠI SỬ,SỨ QUÁN đại sứ quán;tòa đại sứ
図書 ĐỒ THƯ QUÁN TRƯỜNG,TRƯỢNG Thủ thư chính
図書 ĐỒ THƯ QUÁN HỌC thư viện học; thư viện
図書 ĐỒ THƯ QUÁN VIÊN Thủ thư
図書 ĐỒ THƯ QUÁN thư quán;thư viện
商務 THƯƠNG VỤ QUÁN cơ quan đại diện thương mại
領事 LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN lãnh sự quán
博物 BÁC VẬT QUÁN viện bảo tàng
迎賓 NGHINH TÂN QUÁN nơi đón tiếp khách quý nước ngoài
美術 MỸ,MĨ THUẬT QUÁN bảo tàng mỹ thuật
絵画 HỘI HỌA QUÁN phòng triển lãm nghệ thuật; phòng triển lãm tranh
水族 THỦY TỘC QUÁN bể nuôi (cá)
公民 CÔNG DÂN QUÁN tòa thị chính; nhà văn hóa công cộng
総領事 TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN tổng lãnh sự quán
政府迎賓 CHÍNH,CHÁNH PHỦ NGHINH TÂN QUÁN nhà khách chính phủ
公開図書 CÔNG KHAI ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
公共図書 CÔNG CỘNG ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng