Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 油DU
Hán

DU- Số nét: 08 - Bộ: THỦY 水

ONユ, ユウ
KUN油 あぶら
  • Dầu, phàm chất gì lỏng mà có thể đốt cháy được đều gọi là du. Như hỏa du 火油 dầu hỏa, đậu du 豆油 dầu đậu, chi du 脂油 dầu mỡ, v.v.
  • Ùn ùn, tả cái vẻ nhiều mạnh. Như du nhiên tác vân 油然作雲 (Mạnh Tử 孟子) ùn ùn mây nổi.
  • Trơn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
油井 DU TỈNH giếng dầu
油送船 DU TỐNG THUYỀN tàu dầu
油送管 DU TỐNG QUẢN ống dẫn dầu
油虫 DU TRÙNG gián; con gián
油脂 DU CHI mỡ; chất béo
油絵術 DU HỘI THUẬT nghệ thuật vẽ sơn dầu
油絵 DU HỘI tranh sơn dầu
油粕 DU PHÁCH bánh khô dầu
油田 DU ĐIỀN mỏ dầu; túi dầu
油断する DU ĐOÀN,ĐOẠN cẩu thả; lơ đễnh
油断 DU ĐOÀN,ĐOẠN sự cẩu thả; sự lơ đễnh
油をさす DU bôi dầu vào;bơm dầu vào
油で炒める DU SAO chiên
油で汚れた DU Ô bê bết
油 DU dầu;dầu mỡ rán;mỡ
鯨油 KÌNH DU dầu cá voi
椿油 XUÂN,THUNG DU Dầu hoa trà
搾油機 TRA DU CƠ,KY máy ép dầu
搾油 TRA DU sự ép dầu
原油流出 NGUYÊN DU LƯU XUẤT sự tràn ra của dầu thô; dầu loang; tràn dầu
原油 NGUYÊN DU căn do;dầu thô; dầu mỏ
肝油 CAN DU dầu cá thu;dầu gan cá
鉱油 KHOÁNG DU dầu mỏ;Dầu thô
醤油 xxx DU xì dầu
魚油 NGƯ DU dầu cá
給油所 CẤP DU SỞ nơi đổ dầu; trạm xăng; trạm cung cấp chất đốt; cây xăng; trạm cung cấp nhiên liệu
糠油 KHANG DU Loại dầu làm từ cám gạo
米油 MỄ DU dầu cám gạo
石油輸出国機構 THẠCH DU THÂU XUẤT QUỐC CƠ,KY CẤU hội các nước xuất khẩu dầu
石油会社 THẠCH DU HỘI XÃ Công ty dầu lửa
石油こんろ THẠCH DU bếp dầu
石油 THẠCH DU dầu hoả;dầu hôi;dầu; dầu lửa
灯油 ĐĂNG DU dầu hoả; dầu đèn
注油 CHÚ DU chế dầu vào;sự tra dầu; sự bôi trơn
潤滑油 NHUẬN HOẠT DU dầu nhờn
丁子油 ĐINH TỬ,TÝ DU Dầu đinh hương
匂い油 xxx DU nước hoa
麻実油 MA THỰC DU Dầu hạt gai
ゴマ油 DU Dầu vừng
工業油脂 CÔNG NGHIỆP DU CHI dầu công nghiệp
差し油 SAI DU dầu để tra (vào máy)
揚げ油 DƯƠNG DU Dầu rán
食用油 THỰC DỤNG DU dầu ăn
椰子油 GIA TỬ,TÝ DU dầu dừa
白檀油 BẠCH ĐÀN DU Dầu đàn hương
橙皮油 CHANH,SẬP BỈ DU dầu vỏ cam
機械油 CƠ,KY GIỚI DU dầu máy
菜種油 THÁI CHỦNG DU Dầu thực vật; dầu chiết xuất từ cây cỏ
胡麻油 HỒ MA DU dầu mè;Dầu vừng
植物油 THỰC VẬT DU dầu thảo mộc;dầu thực vật
不乾性油 BẤT CAN,CÀN,KIỀN TÍNH,TÁNH DU Dầu không khô
サラダ油 DU dầu xà lách
中国石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
英国石油会社 ANH QUỐC THẠCH DU HỘI XÃ Công ty Dầu lửa Anh
落花生油 LẠC HOA SINH DU dầu lạc
テレピン油 DU nhựa thông
戦場潤滑油脂 CHIẾN TRƯỜNG NHUẬN HOẠT DU CHI dầu mỡ
オリーブ油 DU dầu ô liu
ピーナッツ油 DU dầu phộng
とうもろこし油 DU dầu bắp
アブダビ国営石油会社 QUỐC DOANH,DINH THẠCH DU HỘI XÃ Công ty Dầu Quốc gia Abu Dhabi
アゼルバイジャン国際石油会社 QUỐC TẾ THẠCH DU HỘI XÃ Công ty Dầu lửa Quốc tế Azerbaijan